does not publishdid not announcedid not releasehas not releaseddid not discloseundeclaredhas not announcedfailed to announcenot be releasingwas not published
chưa tuyên bố
has not declaredundeclaredhas not announcedhaven't claimed
unpublishedhas not announcedhave not releasedhas not publishedhas yet to announcedid not announcenot publiclyundeclarednot yet publisheddid not release
Examples of using
Undeclared
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Mallory was recruited on LinkedIn to spy for China and was arrested after returning from Shanghai with $16,000 in undeclared cash.
Mallory đã được tuyển dụng trên LinkedIn để về làm gián điệp cho Trung Quốc và đã bị bắt sau khi trở về từ Thượng Hải với 16.000 USD tiền mặt không khai báo.
is no evidence that[Iran's] previously undeclared nuclear material and activities….
nguyên liệu hạt nhân chưa tuyên bố trước đây….
Kiev accuses Moscow of waging an undeclared war in eastern Ukraine, supplying troops and heavy weapons to the Donbass region.
Kiev cáo buộc Moscow tiến hành một cuộc chiến không công khai ở miền Đông Ukraine, khi cung cấp binh sĩ và vũ khí hạng nặng cho khu vực Donbass.
The 23 diplomats, who May said had been identified as undeclared intelligence officers, will have only one week to leave.
Bà May cho biết, các nhà ngoại giao, những người được xác định là" sĩ quan tình báo không công bố", sẽ chỉ còn một tuần để rời khỏi đất nước này.
Credit Suisse is one of 14 Swiss banks under US investigation for allegedly accepting billions of undeclared dollars from US citizens.
Credit Suisse là một trong 14 ngân hàng Thụy Sĩ bị Mỹ điều tra với cáo buộc nhận tiền gửi bất hợp pháp hàng tỷ USD không khai báo từ các công dân Mỹ.
So far, the two countries fought three wars and one undeclared war with several military conflicts and standoffs.
Cho đến nay, hai nước đã chiến đấu ba cuộc chiến tranh và một cuộc chiến không được công bố với một số cuộc xung đột quân sự và bế tắc.
Well, then I would like you to sign me up in the sociology department as an undeclared major.
Vậy nhờ cô ghi danh cho tôi vào khoa xã hội học như một chuyên ngành chưa công bố.
Otherwise, without recognizing the right of Israel to exist, the full-scale cessation of the undeclared religious war against the West is not possible.
Mặc khác, nếu không công nhận sự tồn tại của Israel, việc ngừng hoàn toàn cuộc chiến tôn giáo[ không công khai] chống lại phương Tây là điều không thể xảy ra.
Whatever the true cost, no one questions that thousands of Shanghainese civilians died during the undeclared war in Shanghai.
Dù chi phí thực sự là bao nhiêu, không ai thắc mắc rằng hàng ngàn thường dân Thượng Hải đã chết trong cuộc chiến không được công bố ở Thượng Hải.
Other materials:"Sheremetyevo Customs will pay Apple 147 million rubles Half a ton of undeclared coffee was delayed by Vladivostok customs.
Các tài liệu khác:" Hải quan Sheremetyevo sẽ thanh toán cho Apple 147 triệu rúp Nửa tấn cà phê không khai báo đã bị hải quan Vladivostok trì hoãn.
In Asia, that translates into Finlandization-an undeclared movement in the direction of the proximate great power.
Tạm dịch: Ở Châu Á, điều đó dẫn tới sự Phần Lan hóa- một chuyển động không công bố về phía siêu cường gần nhất.
This would not include the undeclared or covert intelligence agents working outside the walls of its embassies and consulates.
Con số này chưa bao gồm các đặc vụ tình báo ngầm hoặc những nhân viên không được khai báo làm việc bên ngoài các đại sứ quán và lãnh sự quán.
Then I would like you to sign me up in the Sociology department as an undeclared major.
Vậy nhờ cô ghi danh cho tôi vào khoa xã hội học như một chuyên ngành chưa công bố.
Following Undeclared, he appeared in Abandon, Nicholas Nickleby(2002), and Cold Mountain.
Hunnam sau đó xuất hiện trên các màn ảnh rộng với Abandon( 2002), Nicholas Nickleby( 2002) và Cold Mountain( 2003).
Soros said there was an undeclared struggle between the west and China over governance of the internet.
Soros nói rằng có một cuộc đấu tranh không được công bố giữa phương Tây và Trung cộng Quốc về quản trị internet.
Once again, the undeclared Cold War is between super powers.
Một lần nữa, Chiến tranh Lạnh không được tuyên bố là sẽ xảy ra giữa các siêu thế lực.
From the 20 undeclared North Korean missile bases, CSIS experts have found 13.
Trong số 20 căn cứ tên lửa bí mật của Triều Tiên, các nhà nghiên cứu CSIS đã xác định được 13 cái.
Israel is the only country in the region with a“secret” and“undeclared” nuclear arms program, which allegedly includes“a real nuclear arsenal.”.
Israel là chế độ duy nhất trong khu vực của chúng tôi có chương trình vũ khí hạt nhân" bí mật" và" không khai báo", bao gồm cả" kho vũ khí hạt nhân thực sự".
In the United States, 11 Swiss banks are being investigated on suspicion that they encouraged their clients to channel undeclared assets into Swiss accounts.
Tại Mỹ, 11 ngân hàng Thụy Sĩ cũng đang bị điều tra vì nghi ngờ họ khuyến khích khách hàng chuyển tiền vào tài khoản bí mật tại Thụy Sĩ.
A food product that contains an undeclared allergen may be subject to recall.
Các sản phẩm thực phẩm có chứa chất gây dị ứng không được khai báo có thể sẽ bị thu hồi.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文