UP QUICKLY in Vietnamese translation

[ʌp 'kwikli]
[ʌp 'kwikli]
lên nhanh chóng
up quickly
up fast
up rapidly
up quick
tăng lên nhanh chóng
increased rapidly
rising rapidly
growing rapidly
proliferated
rises quickly
growing quickly
increased sharply
sharply rising
increasing dramatically
nhanh chóng dậy
nhanh lên đi
hurry up
lên nhanh lên
phắt dậy
mau
come
now
get
quickly
hurry
go
please
fast
soon
here

Examples of using Up quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wash up quickly, dinner's ready!
Rửa tay nhanh lên, bữa tối xong rồi!
Drink up quickly!
Uống nhanh đi!
Roll the mattress up quickly.
Lăn nệm lên nhanh.
But you have to sign up quickly.
Em nên đăng ký nhanh lên.
pick it up quickly.
hãy nhặt nó nhanh lên nào.
Dae-hyun, eat up quickly.
Dae Hyeon à, ăn nhanh lên.
You must lock them up quickly.
Ngài phải nhốt họ lại nhanh lên.
Wake up, get up quickly.
Đứng dậy nhanh lên.
Dae-hyeon, eat up quickly.
Dae Hyeon à, ăn nhanh lên.
Colonies are building up quickly now.
Hiện nay các công trình xây dựng mọc lên nhanh chóng.
But beware, they fill up quickly.
Nhưng lứu ý: chúng sẽ nhanh chóng mọc đầy cái máng.
While most kids warm up quickly, older athletes tend to need a longer, more gradual warm-up.
Trong khi hầu hết trẻ em nóng lên nhanh chóng, các vận động viên lớn tuổi có xu hướng cần thời gian khởi động dài hơn, dần dần.
heat up quickly in the summer, and produce high humidity, especially in the summer nights.
do đó nhiệt tăng lên nhanh chóng vào mùa hè và gây ra độ ẩm cao, đặc biệt là vào ban đêm.
The pan with a heart of copper- heats up quickly and stays hot for longer.
Chảo với trái tim bằng đồng- nóng lên nhanh chóng và giữ nóng lâu hơn.
heating up quickly in the summer to produce very high humidity, especially at night.
do đó nhiệt tăng lên nhanh chóng vào mùa hè và gây ra độ ẩm cao, đặc biệt là vào ban đêm.
The same goes for a sudden change in temperature- when your child's skin warms up quickly after being cold, for example.
Tương tự như vậy đối với sự thay đổi nhiệt độ đột ngột- ví dụ như khi da của con bạn nóng lên nhanh chóng sau khi bị lạnh.
heating up quickly in the summer to produce high humidity, especially at night.
do đó nhiệt tăng lên nhanh chóng vào mùa hè và gây ra độ ẩm cao, đặc biệt là vào ban đêm.
as soon as possible, as they fill up quickly.
nhiều người trong số họ lấp đầy lên nhanh chóng.
Sign up for the climbing class you want as soon as you can because many of them fill up quickly.
Đăng ký cho các leo lớp học, bạn muốn càng sớm càng tốt, bởi vì nhiều người trong số họ lấp đầy lên nhanh chóng.
flights to San Francisco, as tours fill up quickly.
vì các tour du lịch sẽ đầy lên nhanh chóng.
Results: 79, Time: 0.0573

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese