WALK WITHOUT in Vietnamese translation

[wɔːk wið'aʊt]
[wɔːk wið'aʊt]
đi mà không
go without
leave without
away without
walk without
to travel without
out without
departed without
đi bộ mà không cần
walk without
bước đi mà không cần

Examples of using Walk without in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your child will most likely be able to stand or walk without help, but may have problems running, climbing stairs, or getting up from a chair.
Con bạn rất có thể đứng hoặc đi mà không cần sự giúp đỡ, nhưng có thể gặp vấn đề khi chạy, leo cầu thang hoặc đứng dậy khỏi ghế.
As a result, he can no longer stand and walk without the help of other people or by using a staff.
Điều này nghĩa là họ không thể đi bộ hoặc đi lại mà không có sự giúp đỡ từ người khác hoặc thiết bị hỗ trợ.
something Edinho says he cannot walk without.
anh không thể đi mà không có.
With this type of body we have now, there's no way that you can walk without stepping on something and killing it.
Với loại cơ thể mình hiện có thì không có cách nào bạn có thể đi bộ mà không dẫm lên chúng sinh nào đó và giết hại chúng.
The goal is to gradually increase the amount of time you can walk without encountering severe pain in the legs.
Mục tiêu là gia tăng thời gian bạn có thể đi bộ mà không bị quá đau chân.
I started using it and now I can pick up my leg and walk without pain in my hip or leg.
Tôi bắt đầu dùng nó và hiện nay tôi có thể nhấc chân lên đi bộ mà không bị đau ở hông hay ở chân.
they have had several surgeries- now they can walk without any outside help.
cuộc phẫu thuật và bây giờ họ có thể tự đi lại mà không cần trợ giúp.
transparent while men should never walk without a shirt on.
trong khi đàn ông không bao giờ nên đi lại mà không mặc áo.
on the street and accidentally witness a tragic accident, you can indifferently walk without hesitation?
bạn có thể dửng dưng bước đi không chút động lòng được chăng?
walk out of here, whenever you walk out of here, that you walk without a whiff of suspicion on you.
bất cứ lúc nào ra khỏi đây, anh sẽ bước đi mà không bị ai ngờ vực.
they can walk without help, go up a staircase,
chúng có thể đi bộ mà không cần giúp đỡ,
like an inability to climb stairs, get out of a chair, or walk without aid.
đứng dậy khỏi ghế hay đi bộ mà không cần hỗ trợ.
with crippling arthritis, and he couldn't walk without a walker or even get out of bed without help.
ông không thể đi bộ mà không có người đi bộ hoặc thậm chí ra khỏi giường không có sự giúp đỡ.
The victim's likelihood that they cannot walk without using a device for assistance(like a cane or walker), or need a wheelchair raises by 50%.
Dạng bạo hành này cũng làm tăng 50% khả năng nạn nhân không thể đi lại nếu không sử dụng thiết bị hỗ trợ( như gậy hoặc khung tập đi), hoặc phải cần xe lăn.
When we walk without the Cross, when we build without the Cross,
Thế nhưng khi chúng ta bước đi mà không có Thập Giá, khi chúng ta xây dựng
where he may walk without a road.
có thể đi ở đâu không có đường.
Nerius ended up in an isolation room at Northwestern Memorial Hospital and at one point became so weak that he couldn't walk without assistance.
Nerius kết thúc trong một phòng cách ly tại Bệnh viện Tưởng niệm Tây Bắc và có lúc trở nên yếu đuối đến mức anh không thể đi lại mà không có sự trợ giúp.
can not do anything, not the settings can not walk without a password, this is after all a very good thing.
không phải cài đặt không thể đi bộ mà không có mật khẩu, đây là sau khi tất cả là một điều rất tốt.
Most patients can walk without assistance by the second or third day after a flap reconstruction and your surgeon will
Hầu hết bệnh nhân đều có thể tự đi bộ mà không cần hỗ trợ vào ngày thứ hai
A man must walk without paying attention to what he's doing,
Ta phải bước đi mà không nghĩ đến điều ta đang làm,
Results: 54, Time: 0.034

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese