WANDER THROUGH in Vietnamese translation

['wɒndər θruː]
['wɒndər θruː]
đi lang thang qua
wander through
hike through
roam through
meander through
đi qua
pass through
go through
walk through
travel through
cross
come across
traverse
passage
get through

Examples of using Wander through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
around the temple and you can go for a wander through the doorway sized passages that intersect the center of the temple.
bạn có thể đi cho một đi lang thang qua những đoạn cửa có kích thước mà giao với trung tâm của ngôi đền.
Discover Danish mentality in a city where Denmark finally conceded its superpower ambitions, and wander through the old castle
Sønderborg- khám phá tinh thần Đan Mạch trong một thành phố mà Đan Mạch cuối cùng đã thừa nhận tham vọng siêu cường của mình, và đi lang thang qua các lâu đài cổ
They could level up through hunting and become known for their bravery, or just wander through the tourist spots
Họ có thể lên cấp qua việc đi săn và trở nên nổi tiếng vì lòng dũng cảm của mình, hoặc chỉ đi lang thang qua các điểm du lịch
not just stroll through the streets of the city, but also to get into the real forest, wander through which recommends a map to avoid getting lost.
để có được vào rừng thực sự, đi lang thang qua đó đề xuất một bản đồ để tránh bị mất đi..
When two young people wander through a town in the middle of nowhere like this with only the clothes on their backs, it's not hard to
Khi một đôi trẻ chỉ mang theo quần áo và lang thang qua thị trấn giữa đồng không mông quạnh thế này,
After visiting the museum, stroll in the pretty gardens of Zhongshan Park, or wander through the Balestier precinct and sample its excellent local hawker fare and restaurants.
Sau khi tham quan bảo tàng, hãy dạo bước trong các khu vườn xinh xắn của Công viên Zhongshan, hoặc lang thang qua khu Balestier để nếm thử các món ăn địa phương tại các khu ăn uống và nhà hàng ngon tuyệt tại đây.
Wander through the House of Commons foyer to see stone carvings and painted panels representing key moments in Canada's political,
Lang thang qua phòng giải lao của Hạ viện để xem các tác phẩm chạm khắc đá và các tấm sơn
If you wander through the city centre, you can't miss
Nếu bạn lang thang qua trung tâm thành phố,
Romantic moments are endless: watch the sunset over the city from the Tokyo Skytree, wander through the Hamarikyu Garden, row a boat down the Chidorigafuchi moat, or get drunk on sake(and each other)
Những khoảnh khắc lãng mạn là vô tận: ngắm hoàng hôn trên thành phố từ Tokyo Skytree, đi dạo qua Hamarikyu Garden, chèo thuyền xuống con kênh Chidorigafuchi,
Wander through beautiful traditional villages like Náoussa, a colorful village,
Lang thang qua những ngôi làng truyền thống xinh đẹp
Wander through beautiful traditional villages like Naoussa, a colourful village,
Lang thang qua những ngôi làng truyền thống xinh đẹp
Cast yourself back to your own childhood and wander through the memories of the times you spent adrift in nature, perhaps testing your ability to survive, perhaps just wondering about life.
Hãy tự đưa mình về trở lại thời thơ ấu và lang thang qua kí ức về những chuyến phiêu lưu giữa thiên nhiên của bản thân, có thể là thử khả năng tồn tại của bản thân, hay có thể chỉ là để ngẫm nghĩ về cuộc sống.
Wander through the Civic Center, taking in sights like City Hall, the headquarters of the Supreme Court of California,
Lang thang qua các Trung tâm Civic sau đó tiếp tục đi đến City Hall,
Slender wander through luxurious shopping street Bahnhofstrasse on through the unique shops, shopping centers, shops selling chocolate before
Thong thả lang thang qua khu mua sắm sang trọng trên đường Bahnhofstrasse qua những cửa hàng đặc sắc,
Wander through the endless maze of vendors selling everything from pottery to clothing to furniture, and don't forget to
Lang thang qua mê cung vô tận của những người bán hàng bán mọi thứ,
Often of a spring morning," it said at the top of page twenty-one,"as you wander through the fields, you will hear the sweet-toned,
Thường thì một buổi sáng mùa xuân," nó nói ở trên cùng của trang 21," như bạn đi lang thang thông qua các lĩnh vực,
This feeds into the atmosphere of the city, and it's perhaps why so many visitors feel more relaxed than usual as they wander through its streets.
Điều này cũng tác động đến bầu không khí của thành phố, và đó là lý do vì sao có rất nhiều du khách cảm thấy thoải mái hơn bình thường khi họ lang thang qua các con phố.
Will Parry, as they wander through a series of parallel universes.
khi chúng lang thang qua một loạt các vũ trụ song song.
Sample some local fudge and wander through the downtown antique shops, or plan a day trip on the Blue Ridge Scenic Railway,
Nếm thử một số món ăn địa phương và đi lang thang qua các cửa hàng đồ cổ ở trung tâm thành phố,
Wander through‘Discover The Kingdom' where you are surrounded by free-flying winged creatures from all over the world, feed birds by hand at Lorikeet Landing and enjoy a refreshment at the Javanese house deep
Đi lang thang qua' Khám phá Vương quốc' nơi bạn được bao quanh bởi những sinh vật có cánh bay tự do từ khắp nơi trên thế giới,
Results: 100, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese