WAS FACING in Vietnamese translation

[wɒz 'feisiŋ]
[wɒz 'feisiŋ]
đang đối mặt
confront
is facing
are confronted
has faced
phải đối mặt
face
confront
have to contend
encounter
đang đối diện
are facing
are confronting
has faced
face to face
gặp phải
encounter
face
suffer
are experiencing
be met
have experienced
confronted
đang gặp
are experiencing
are having
are facing
are meeting
are seeing
is in trouble
are encountering
are finding it
are getting
are suffering
đã đối mặt
face to face
have faced
confronted
was facing
already face
were face-to-face
have encountered
là đối mặt
face
is to face
is to confront

Examples of using Was facing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Last year, the Russian leadership saw the attack on Shayrat airfield as the least damaging solution for the domestic troubles Trump was facing.
Năm ngoái, giới lãnh đạo Nga đã nhìn cuộc tấn công vào Shayrat như giải pháp ít thiệt hại nhất cho các rắc rối nội địa mà Trump đang đối mặt.
Brunson was facing 35 years in jail if he had been convicted on terrorism
Ông Brunson phải đối mặt với 35 năm tù nếu ông bị kết án
Morse was facing difficulty getting a telegraphic signal to carry over more than a few hundred yards of wire.
Morse gặp phải vấn đề nhận tín hiệu điện báo để truyền qua hơn vài trăm thước dây.
For the first time, it seemed, the world was facing some kind of power glut.
Lần đầu tiên, hình như thế giới đang đối diện một hình thức“ thừa thãi quyền lực”[ some kind of power glut].
Speaking ahead of the summit, French President Emmanuel Macron acknowledged that the European Union was facing a"political crisis" over migration.
Phát biểu trước thềm hội nghị, Tổng thống Pháp Emmanuel Macron thừa nhận, EU đang đối mặt“ một cuộc khủng hoảng chính trị” về vấn đề nhập cư.
Sources told Reuters at the time that Kim Hyok Chol was facing punishment but there was no evidence he had been executed.
Các nguồn tin nói với Reuters vào thời điểm đó ông Kim Hyok Chol phải đối mặt với những hình phạt nhưng không có bằng chứng nào cho thấy ông ta đã bị xử tử.
President Obama said that the world was facing the most severe economic crisis since World War II.
Ông Obama nói rằng thế giới đang đối diện với cuộc khủng hoảng kinh tế tồi tệ nhất kể từ sau Thế chiến thứ hai.
The renewal in Vietnam was initiated by the Communist Party of Vietnam in 1986 while the country was facing severe hardships.
Công cuộc đổi mới do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng vào năm 1986 trong bối cảnh đất nước gặp phải những khó khăn gay gắt.
The feeling is less aggressive than the previous photo because the ballerina who was facing us in the last picture is now in profile.
Cảm giác là ít tích cực hơn so với hình ảnh trước bởi vì diễn viên người đã đối mặt với chúng ta trong hình ảnh trước bây giờ lại nhìn nghiêng.
Jung 16 years to write this book, he said during that time he was facing his subconscious mind.
ông cho biết trong khoảng thời gian đó ông đang đối mặt với tiềm thức của mình.
So, if you always wanted to have our technology but was facing layout challenges now it is your chance!
Vì vậy, nếu bạn luôn luôn muốn có công nghệ của chúng tôi nhưng đã phải đối mặt với những thách thức bố trí bây giờ nó là cơ hội của bạn!
At the meeting place, a mukhabarat facility, he says,"I found my duty was facing a lot of hands with guns.".
Tại địa điểm họp trụ sở của mukhabarat, ông nhận thấy nhiệm vụ của ông là đối mặt với nhiều bàn tay cầm súng.
it wasn't like I was going to change strategies because I was facing crooked Hillary.".
là tôi sẽ thay đổi các chiến lược vì tôi gặp phải Hillary xảo trá.”.
On 23 December 2011 he published in the Twitter account of his son Dante that he was facing a lung cancer.
Vào ngày 23/ 12/ 2011, ông đã công bố trên tài khoản Twitter của con trai ông Dante rằng ông đang đối mặt với bệnh ung thư phổi.
China was facing serious problems with a large population," he says.
Trung Quốc phải đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng với một dân số lớn," ông nói.
In the end, he met someone with a similar ability, and was finally bound in that loop of illusions like he was facing a mirror.
Cuối cùng, hắn đã gặp người có sức mạnh tương tự, và cuối cùng bị trói buộc vào vòng lặp ảo giác giống như hắn đang đối mặt với tấm gương.
Smith] were getting beat up, Peter was facing an entire country
chúng tôi chỉ bị đánh đập, thì Peter lại phải đối mặt với cả quốc gia
In the survey only 10% of U.S.-based CFOs cited the trade war as the biggest risk their business was facing.
Chỉ có 10% CFO có trụ sở tại Hoa Kỳ cho rằng cuộc chiến thương mại là rủi ro lớn nhất mà doanh nghiệp của họ phải đối mặt.
Mexican drug kingpin Joaquin‘El Chapo' Guzman is guilty on all 10 counts he was facing in a Brooklyn federal court….
Kingpin ma túy Joaquin' El Chapo' Guzman có tội với tất cả 10 tội danh mà anh ta phải đối mặt tại tòa án liên bang Brooklyn….
Chinese Communist Party general secretary Xi Jinping warned that China was facing a'grave situation'.
Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc Tập Cận Bình cảnh báo về một' tình huống nghiêm trọng' mà Trung Quốc phải đối mặt.
Results: 346, Time: 0.0611

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese