WE BRING in Vietnamese translation

[wiː briŋ]
[wiː briŋ]
chúng tôi mang
we bring
we carry
we took
we deliver
we offer
we have
we give
we got
chúng tôi mang lại
we bring
we deliver
we offer
we provide
we give
chúng tôi mang đến
we bring
we offer
we provide
we deliver
we carry
we take
we present
chúng tôi đưa
we take
we put
we brought
we give
we get
we included
us to make
we sent
we launched
we offer
chúng ta đem
we bring
we take
do we get
we provide
we will offer
will we get
we give

Examples of using We bring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We bring fashion to life!
Mang Thời Trang đến cuộc sống!
We bring value to the world.
Tôi mang lại giá trị cho thế giới.
We bring technology in to business.
Chúng tôi đem công nghệ vào công việc.
We bring the values.
Chúng tôi đem đến.
How can we bring joy to each other?
Sao có thể mang lại hạnh phúc cho nhau được?
We bring our dog with us.
Chúng tôi sẽ mang con chó đi với chúng tôi..
If we bring happiness to people, we will be happy.….
Nếu mang lại niềm vui cho mọi người chúng tôi sẽ rất vui lòng….
We bring your style to the design.
Hãy đưa phong cách của mình vào thiết kế.
Here we bring you those stories.
Chúng tôi đem đến cho bạn những câu chuyện này.
We bring jobs to you.
Chúng tôi đem đến công việc cho các bạn.
But we bring you much more than that.
Chúng tôi mang tới cho bạn nhiều hơn thế.
Together we bring the genuine benefit to our community.”.
Cùng nhau mang lại những lợi ích thiết thực cho cộng đồng của chúng ta.”.
We bring results to you.
Chúng tôi dâng kết quả cho Ngài.
We bring many skins.
Chúng tôi mang tới rất nhiều da.
By the way, if we bring peace to Alsace, what will you do?”.
Bên cạnh đó, nếu mang hoà bình về cho Alsace, anh định làm gì tiếp?".
We bring them in from the Fringe.
Bọn tôi đưa chúng vào từ mép đá.
Second time, we bring your daughter Alicia here.
Lần thứ hai, chúng tôi sẽ mang bé gái Alicia của ông đến đây.
Can we bring out the screen?
Ta mang màn hình ra được không?
If we bring outsiders into the fold,
Nếu ta đưa người ngoài vào,
We bring you many pelts.
Chúng tôi mang tới rất nhiều da.
Results: 1115, Time: 0.0655

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese