WE CAN TRUST in Vietnamese translation

[wiː kæn trʌst]
[wiː kæn trʌst]
chúng ta có thể tin tưởng
we can trust
we can count
we can believe
we can be confident
we can rely
we could have confidence
chúng ta có thể tin cậy
we can trust
we can count
we can rely
ta tin được
chúng ta có thể tin vào
we can believe in
we can trust
chúng ta tin tưởng được
có thể tin được
can be trusted
is it possible to believe
may be to believe

Examples of using We can trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And that most importantly, we can trust these answers intrinsically.
Và quan trọng nhất- có thể tin tưởng những câu trả lời này.
Do you think we can trust the NSA?
We need somebody we can trust.”.
Ta cần một ai đó ta có thể tin tưởng.”.
Does… Does that mean we can trust each other now?
Giờ ta có thể tin nhau rồi chứ?
I don't think we can trust feelings on this.
Tôi không nghĩ ta có thể tin vào cảm giác trong chuyện này.
How do we even know we can trust him?
Sao anh biết ta có thể tin anh ta?.
But at least we know… we can trust each other to handle anything.
Nhưng ít nhất ta biết… ta có thể tin tưởng nhau xử lí mọi chuyện.
I'm not sure we can trust him.
Tôi không chắc ta có thể tin anh ta..
Yeah. Are you sure we can trust Kellerman?
Anh chắc là chúng ta có thể tin Kellerman không?- Ừ?
We think you are a man we can trust. Yes?
Chúng tôi nghĩ anh là một người chúng tôi có thể tin tưởng. Ai đó?
He's a man we can trust.
Cậu ta là người chúng ta có thể tin.
We have someone else that we can trust to lead us.
Chúng ta có người chúng ta tin có thể dẫn dắt được mà.
How do we know we can trust you?
Làm thế nào chúng tôi biết được chúng tôi có thể tin tưởng anh?
No, we can trust them.- No!
Không! Không, ta có thể tin chúng mà!
We can trust Bruce Wayne. Bruce.
Chúng ta có thể tin Bruce Wayne. Bruce.
We can trust him.
Ta có thể tin ông ấy.
But we don't have any choice. We can trust Krako.
Tất nhiên, ta có thể tin Krako nhưng không còn lựa chọn nào khác.
You think we can trust him?
Em nghĩ ta có thể tin hắn?
We will have to find someone we can trust, someone honest.
Chúng ta phải tìm được ai đó có thể tin cậy, ai đó trung thực.
Bruce. We can trust Bruce Wayne.
Chúng ta có thể tin Bruce Wayne. Bruce.
Results: 319, Time: 0.05

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese