WE RUN in Vietnamese translation

[wiː rʌn]
[wiː rʌn]
chúng tôi chạy
we run
we fled
we went
we were driven
we rushed
we launched
chúng ta gặp
we meet
we encounter
we see
we find
we have
we saw
we come
we experience
we face
are we meeting
chúng tôi vận hành
we operate
we run
chúng ta đi
we go
we leave
we get
we walk
we come
we travel
we move
us away
we take
us out
chúng tôi hoạt động
we operate
we work
we act
we function
we are active
our operations
us run our
our activities
chúng ta va
we run
we bump
chúng ta cạn
we run out

Examples of using We run in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then we run really fast.
Vậy chúng ta sẽ chạy thật nhanh.
I say we run while we can.
Anh nói là chạy khi mình có thể.
Pikachu, uh, mind if we run?
Pikachu! Bọn ta chạy được chứ?
We run, they chase.
Ta trốn họ sẽ đuổi theo.
But if we run now, we will be running forever.
Nhưng nếu ta chạy bây giờ, ta sẽ chạy mãi mãi.
If we run, they're gonna shoot us.
Nếu mình chạy, họ sẽ bắn.
What if we run into him?
Nếu như ta gặp hắn thì sao?
Can't we run on that till we get to Mars, where Pegasus will be waiting?
Chạy cái ấy tới tận Sao Hỏa với Pegasus chờ sẵn?
Once it's clear, we run for Optimus as fast as we can, okay?
Một khi trống ta sẽ chạy về chỗ Optimus nhanh nhất có thể được chứ?
We run the property line twice daily.
Chúng tôi chạy qua ranh giới khu đất hai lần mỗi ngày.
Then… Then we run really fast.
Vậy… Vậy chúng ta sẽ chạy thật nhanh.
When Frostwhales hit, we run from here… to there.
Khi Cá voi Tuyết húc, ta chạy từ đây… đến kia.
If we run, we're leaving our legacy behind.
Nếu chạy trốn, chúng tôi bỏ lại gia sản của mình.
So we run away from it, and where do we run?.
Vì vậy ta chạy trốn khỏi nó, tới đâu?
We run 494 bingo.
Chúng ta điều hành 494 bingo.
We run all the way down the river
Ta đi theo dòng sông
If we run it through the OGS Systems to make breathable air.
Nếu chạy qua hệ thống OGS để tạo không khí sạch.
We run.- No.- Papa.
Ta chạy.- Cha.- Không.
Papa.- We run.- No.
Ta chạy.- Cha.- Không.
When Frostwhales hit, we run from here.
Khi Cá voi Tuyết húc, ta chạy từ đây… đến kia.
Results: 543, Time: 0.0664

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese