WE TRAIN in Vietnamese translation

[wiː trein]
[wiː trein]
chúng tôi đào tạo
we train
we educate
our training
chúng tôi huấn luyện
we train
we coach
our training
chúng ta rèn luyện
we train
chúng tôi tập luyện
we train
we practiced
chúng ta học
we learn
we study
we teach
we train
chúng tôi dạy
we teach
we train
us show

Examples of using We train in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now we train all day?
Giờ chúng ta tập cả ngày sao?
This is Ninja Academy, where we train.
Đây là Trường đào tạo Ninja, nơi bọn mình học tập.
That's where we train.
Đó là nơi luyện tập.
It's probably why Malcolm suggested we train here.
Hẳn đó là lý do vì sao Malcolm gợi ý chúng ta luyện ở đây.
In EAS Barcelona we train professional pilots to work in Airline companies.
Trong EAS Barcelona chúng tôi huấn luyện phi công chuyên nghiệp để làm việc trong các công ty hàng không.
When we train our staff, we instill a philosophy that the patient's healthcare is of primary importance.
Khi chúng tôi huấn luyện đội ngũ của chúng tôi, chúng tôi truyền đạt triết lý việc chăm sóc sức khỏe bệnh nhân là ưu tiên quan trọng hàng đầu.
If we train the mind fully, then we carry
Nếu chúng ta rèn luyện tâm thức trọn vẹn,
This means it's so important that we train ourselves to think clearly and envision Good.
Điều này có nghĩa là nó quan trọng đến mức chúng ta rèn luyện bản thân để suy nghĩ rõ ràng và hình dung ra Tốt.
After we train on the other 58 words, we can say'Here
Sau khi chúng tôi huấn luyện với 58 từ khác, chúng tôi có thể nói‘ ở đây có 2 từ mới
We train every day very hard to be able to win the Premier League.
Chúng tôi tập luyện mỗi ngày rất khó để có thể giành được Premier League.
We train caregivers to equip them with the basic knowledge and skills to care for patients at home.
Chúng tôi dạy người chăm sóc nhằm trang bị cho họ các kiến thức cơ bản và kỹ năng chăm sóc bệnh nhân ở nhà.
We train, we work, we organise,
Chúng tôi tập luyện, làm việc,
At Dermalogica, we train more than 75,000 professional skin therapists a year.
Tại Dermalogica, chúng tôi huấn luyện hơn 75.000 chuyên viên chăm sóc da chuyên nghiệp mỗi năm.
If we train ourselves to develop compassion, it becomes truly a profound source of well-being.
Nếu chúng ta rèn luyện bản thân để phát triển lòng bi, thì nó sẽ trở thành một nguồn hạnh phúc sâu xa.
In CAP, we train for situations like this, and when the time comes we are honored to step forward
Trong CAP, chúng tôi tập luyện cho những tình huống như thế này và khi thời gian đến,
Now, we train those volunteers, and we also help the ministries with all that complex logistics.
Bây giờ, chúng tôi huấn luyện các tình nguyện viên, và chúng tôi cũng giúp các bộ chính phủ với tất cả các hậu cần phức tạp đó.
We train ourselves by observing some religious principles, knowing the dangers of violating them.
Chúng ta rèn luyện bản thân bằng việc giữ một vài nguyên tắc tôn giáo, biết rõ những nguy hiểm của việc vi phạm chúng..
on a parent's lap, and we train them to turn their heads when a sound changes-- like from"ah" to"ee.".
chúng tôi dạy chúng lắc đầu mỗi khi một âm điệu thay đổi--vídụ như từ" a" tới" i".
We train after school and play matches against other schools every week.
Chúng tôi tập luyện sau giờ học và chơi các trận đấu với các trường khác mỗi tuần.
He said we train the mind by transforming it and we do that
Ngài nói chúng ta rèn luyện tâm bằng cách chuyển hóa nó
Results: 274, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese