WE WERE SITTING in Vietnamese translation

[wiː w3ːr 'sitiŋ]
[wiː w3ːr 'sitiŋ]
chúng tôi đang ngồi
we were sitting
we are perched
chúng tôi đã ngồi
we were seated
we sat
we have been sitting
bọn tôi ngồi
tụi tôi ngồi
chúng em ngồi

Examples of using We were sitting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And Jeff came in the back door. We were sitting at the bar having cocktails.
Và Jeff vào từ cửa sau. Bọn tôi ngồi uống cốc- tai ở một quán bar.
We were sitting in his office, Ted Foss
Chúng tôi đang ngồi trong văn phòng của anh ta,
my girl had a bit of spending cash and we were sitting at the movie theater.
bạn gái tôi có ít tiền và bọn tôi ngồi trong rạp.
When we were sitting around the Bergin Hunt
Lúc tụi tôi ngồi xem ở Bergin Hunt
After Tripoli was invaded, one night we were sitting in the hotel with Sheikh Ali Aqwal who is head of all the tribes.
Sau khi Tripoli bị xâm lược, một đêm chúng tôi đang ngồi trong khách sạn với Sheikh Ali Aqwal là người đứng đầu của tất cả các bộ lạc.
There we were sitting a few hours during which we discussed family, friends, travel, school,
Hiện chúng tôi đang ngồi một vài giờ trong thời gian đó chúng tôi thảo luận về gia đình,
Vietnamese people, North and South, were at an extraordinary moment in their history, and we were sitting around misquoting Edward Gibbon.
Người Việt, Bắc hay Nam, đang trải qua khoảng khắc đặc biệt trong lịch sử của họ, còn chúng tôi đang ngồi loanh quanh, trích dẫn lòng vòng Edward Gibbon.
In fact, he was probably just asking for reassurance: It was the beginning of summer, and we were sitting with our wives by the side of his pool.
Thực ra, anh chỉ đang cần sự an ủi: Lúc đó là đầu hè, và chúng tôi đang ngồi cùng các bà vợ mình cạnh hồ bơi.
Story: During a lunch break at a public speaking training session, we were sitting in a restaurant, waiting for lunch.
Câu chuyện: Trong giờ nghỉ trưa tại buổi tập nói trước công chúng, chúng tôi đang ngồi trong một nhà hàng, chờ đợi bữa trưa.
When we were sitting in the first row just a couple of minutes ago, waiting for the award ceremony,
Khi ngồi hàng ghế đầu vài phút trước để chờ đợi trao giải thưởng,
One day, while we were sitting in the kitchen talking, there was a knock at the door.
Một buổi trưa, khi tôi đang ngồi trong bếp nói chuyện với mẹ thì có tiếng gõ cửa.
And one evening we were sitting on the couch and I said,"Cathy,
Và một buổi tối, khi đang ngồi trên ghế bành,
We were sitting in the drawing room discussing different topics, when Mme. Blavatsky’s attention
Chúng tôi ngồi trong phòng khác thảo luận nhiều đề tài khác nhau,
Completely gaga, seemed to think we were sitting at the bottom of Lake Windermere,
Hoàn toàn lẩm cẩm, hình như nghĩ chúng ta đang ngồi dưới đáy hồ Windermere hay sao ấy, cứ bảo tôi
One day we were sitting in the queue to a dermatologist, and a mom told
Một khi chúng ta đã ngồi ở đợi để các bác sĩ về da,
I hurry back to the circular table we were sitting at this afternoon and crawl underneath, patting the carpet yet again.
Tôi hối hả quay lại chiếc bàn tròn nơi chúng tôi ngồi chiều nay, lúi húi bên dưới, đập đập lên tấm thảm lần nữa.
We were sitting in the deep leather chairs, the champagne in the ice-bucket
Chúng tôi ngồi trong những chiếc ghế đệm bọc da
A few years ago, we were sitting in the back of the car waiting for my sister.
Vài tuần sau, tôi vẫn ngồi trong bãi đậu xe chờ chồng mình.
We were sitting a few seats apart,
Bọn mình ngồi cách nhau vài ghế,
While we were sitting there on the beach, we heard this great roar. Yeah.
Khi mọi người đang ngồi trên bãi Yeah. biển thì nghe thấy một tiếng gầm lớn.
Results: 171, Time: 0.0505

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese