WE WERE TOLD in Vietnamese translation

[wiː w3ːr təʊld]
[wiː w3ːr təʊld]
chúng tôi đã nói
we said
we talked
we have said
we told
we were told
we spoke
we have already told
we have already talked
we have stated
we have already spoken
chúng tôi được bảo
we were told
chúng tôi được biết
we are known
we were told
we learned
we are aware
we understand
we can tell
chúng tôi nghe nói
we hear
we were told
chúng tôi được nói
we were told
chúng tôi được kể
we were told
chúng tôi được báo
we were told
chúng tôi được lệnh
we were ordered
we were told
we have been instructed
we are mandated
we received orders
we have orders
chúng ta đã được nghe
we have been hearing
we were told
we heard
we have all been hearing
cho biết
say
indicate
tell
report
added
chúng tôi được dặn là
nghe bảo
chúng tôi nghe kể

Examples of using We were told in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We were told that she was very well loved.
Chúng tôi nghe kể rằng cô ấy được lòng mọi người.
We work here. We were told to evacuate.
Đây. Chúng tôi được lệnh rời đi.
We were told that you could help us descend into Hades.
Chúng tôi nghe nói ông là người có thể đưa chúng tôi xuống địa ngục.
We were told not to let anybody in.
Chúng tôi được lệnh không cho ai vào.
We were told, he came to meet you.
Chúng tôi nghe kể, cậu ta đã đến gặp cô.
We were told by police that they'd been..
Cảnh sát cho biết họ đã.
We were told that you were the best at this.
Chúng tôi nghe nói anh là người giỏi nhất trong chuyện này.
We were told don't talk to anyone about this.
Tôi đã được nhắc là không được nói chuyện này cho bất kì ai.
We were told nothing can be done.
Họ nói với chúng tôi rằng không thể làm gì được.
We were told that Iraq threatened the security of the world.
Chúng ta được nghe nói rằng Iraq đe dọa sự an ninh của thế giới.
We were told the wait would be 30 minutes.
Họ nói rằng chờ đợi sẽ là 30 phút.
We were told to let you sleep.
Họ bảo chúng tôi hãy cứ để ông ngủ.
But we were told by a newspaper they couldn't verify that date.
Tuy nhiên, tờ báo nói họ đã không thể kiểm chứng tin này.
We were told that Iraq threatened world security.
Người ta bảo rằng Iraq đe dọa an ninh thế giới.
We were told we could come back here.
Chúng tôi nghe nói là mình có thể quay lại đây.
It was the Brahmaputra, so we were told, which made the Bay of Bengal.
Brahmaputra, như chúng tôi được nghe nói, đã tạo ra vịnh Bengal.
We were told not to go in there.
Họ nói với chúng tôi không được vào trong ấy.
We were told to avoid the Oregon district.”.
Họ bảo chúng tôi phải tránh vào quận Oregon.".
We were told it was clean.”.
Ta đã nói ta rất sạch sẽ mà.”.
We were told that there was no chance of reproducing.”.
Ta đã nói chuyện này là không có khả năng phát sinh.”.
Results: 343, Time: 0.0742

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese