WE WERE TOGETHER in Vietnamese translation

[wiː w3ːr tə'geðər]
[wiː w3ːr tə'geðər]
chúng tôi ở bên nhau
we were together
chúng tôi đã bên nhau
we have been together
chúng ta đã cùng nhau
together we have
we were together
chúng ta ở bênnhau
chúng ta còn bên nhau
chúng tôi ở cùng nhau
we stayed together
chúng tôi đã bên nhau được
we have been together

Examples of using We were together in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We were together since the War began.
Chúng tôi đã cùng nhau từ đầu cuộc chiến tranh.
But most importantly, we were together.
Nhưng quan trọng, chúng ta đã ở bên nhau.
We were together.
Y 5 ta đã cùng nhau.
Yeah, and so we were together.
Ừ, và chúng ta đã ở bên nhau.
Know we were together.
Biết mình đã bên nhau.
But we were together as a real family.
Chúng tôi đã ở bên nhau như một gia đình thực sự.
She knew and we were together.
Anh ấy biết và chúng tôi đã ở bên nhau.
We made it because we were together.".
Chúng tôi đã làm được vì chúng tôi luôn ở bên nhau”.
We were together again.".
Chúng tôi lại bên nhau lần nữa".
We were together for almost two years.”.
Chúng ta ở cùng nhau cũng gần hai năm rồi đó.”.
So we were together for a year after that.
Thế là chúng tôi đã bên nhau được 1 năm kể từ ngày đó.
We were together.
Ta ở bên nhau.
If we were together.
Nếu mình được ở bên nhau.
Yeah. So we were together when.
Yeah. Vì vậy chúng ta đã ở bên nhau khi.
But we were together ever since.
Nhưng chúng tôi vẫn bên nhau từ đó.
And then we were together like all through college.
Rồi chúng tôi bên nhau đến tận đại học.
That day, we were together.
Ngày hôm đó, chúng tôi đã ở cùng nhau.
When we were together, Fine… I never understood what you wanted.
Lúc mình còn bên nhau, Fine… Anh chưa bao giờ biết em muốn gì.
We were together. Us.
Ta ở bên nhau. Chúng ta..
When we were together.
Khi chúng ta bên nhau.
Results: 110, Time: 0.0565

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese