WE WILL WAIT UNTIL in Vietnamese translation

[wiː wil weit ʌn'til]
[wiː wil weit ʌn'til]
đợi đến
wait until
forward to
awaiting
chúng tôi sẽ đợi đến
we will wait until
chúng ta sẽ chờ cho đến khi
chờ đến
wait until
forward to
awaiting
look forward to
standby

Examples of using We will wait until in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We will wait until they come back out.
Chúng ta chờ cho đến khi chúng..
We will wait until everyone is asleep.
Chúng ta sẽ đợi cho đến khi mọi người đã ngủ.
But we will wait until Dad returns.
Nhưng tụi em sẽ đợi đến khi bố về.
We will wait until she comes out, we just jump them.
Chúng ta đợi tới khita ra ngoài rồi xông vào.
So we will wait until night.
Vậy sẽ đợi đến tối.
We will wait until the work crew come back.
Ta sẽ đợi đến khi nhóm công nhân quay lại.
We will wait until they come back out.
Chúng ta đợi cho tới khi họ quay trở ra.
We will wait until you're ready.
Chúng ta sẽ đợi khi nào anh sẵn sàng.
And we will wait until the Chief's back.
chờ tới khi Thủ lĩnh về.
We will wait until nightfall before we split.
Chúng ta sẽ chờ đợi cho đến trời tốt trước khi chia ra.
Tell me or we will wait until you're pissing rocks!
Nói cho tao, hoặc tao sẽ đợi cho đến khi mày tiểu ra đá cục!
That doesn't mean we will wait until the playoffs.
Nhưng điều đó không có nghĩa là chúng tôi sẽ đợi cho đến playoffs.
Noon tomorrow. We will wait until.
Đến trưa ngày mai. Chúng ta sẽ chờ.
thinking to themselves,“We will wait until daybreak, and then we will kill him.” 3But Samson stayed in bed only until midnight.
vì nói rằng:“ Hãy đợi đến sáng, chúng ta sẽ giết nó.” 3 Nhưng Sam- sôn nằm đó cho đến nửa đêm.
They kept silent all night, saying,"We will wait until the morning light, and then we will kill him.".
Suốt đêm họ không động tĩnh, vì nói rằng:“ Hãy đợi đến sáng, chúng ta sẽ giết nó.”.
We will wait until spring and assist in the release of these bears," he said.
Chúng tôi sẽ đợi đến mùa xuân và hỗ trợ việc thả những con gấu này", ông nói.
Schiff:"We'll wait until Mr. Gaetz leaves before we begin.
Schiff quay sang tuyên bố,“ Chúng ta sẽ chờ cho đến khi ông Gaetz rời đi rồi bắt đầu.”.
We will wait until our partners are ready and become aware of
Chúng ta sẽ chờ cho đến khi các đối tác của mình nhận thức ra,
We will wait until we hear from Toshiba before announcing any specific plans around the Xbox 360 HD DVD player.
Chúng tôi sẽ chờ cho đến khi nghe một thông tin chính thức từ Toshiba trước khi đưa ra một kế hoạch cho Xbox 360 với định dạng HD DVD.”.
We will wait until the end of the year before we decide whether it's something sustainable or not.”.
Chúng ta sẽ chờ đến cuối mùa giải để xem nó có tốt hay là không.”.
Results: 75, Time: 0.0543

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese