WERE FLEEING in Vietnamese translation

[w3ːr 'fliːiŋ]
[w3ːr 'fliːiŋ]
đang chạy trốn
is on the run
are fleeing
is escaping
runaway
fugitive
have fled
đã chạy trốn
have fled
ran away
escaped
has run away
had escaped
had gone into hiding
was running
was fleeing
đã chạy trốn khỏi
have fled
fled
ran away from
has run away from
escaped from
was running from
đang chạy khỏi
are fleeing
are running from

Examples of using Were fleeing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He said many of today's refugees were fleeing from leaders who"see no problem in shedding innocent blood".
Ông nói, nhiều người di cư buộc phải chạy trốn những nhà lãnh đạo" không động lòng trước cảnh người vô tội đổ máu".
They were fleeing as if they had seen a giant gray hurricane rising above the horizon.
Họ trốn chạy như thể nhìn thấy cơn lốc xám khổng lồ đang xuất hiện từ đường chân trời.
They were fleeing with everything they had, but where did this tunnel lead?
Họ chạy trốn bằng mọi thứ họ có, nhưng con đường hầm này dẫn đến đâu?
Most in the caravan said they were fleeing death threats, extortion and violence from street gangs.
Đa số người trong đoàn caravan nói họ trốn chạy các đe dọa tính mạng, tống tiền và bạo động từ các băng đảng đường phố ở Honduras.
The aid organization said Kurdish civilians were fleeing their villages in fear of being massacred by the advancing militants.
Tổ chức cứu trợ nhân đạo nói rằng các dân thường người Kurd đang bỏ chạy khỏi làng của họ vì lo sợ sẽ bị các chiến binh IS thảm sát.
Were fleeing the city from your daddy. royal street was burning, and you all Last time I saw you.
Chạy trốn cha cô khắp thành phố. Lần cuối cùng tôi thấy cô, cả khu phố đang cháy, và tất cả các người.
When they were fleeing the country. People are claiming their identity based on an idea some old Englishmen had.
Khi họ rời khỏi đất nước. Mọi người nhận danh tính của họ dựa trên ý tưởng của vài người Anh già.
You were fleeing with my little sister Mia and got trapped in a corner.
Em bỏ chạy cùng với em gái Mia của anh rồi bị kẹt lại trong góc.
Many of them were fleeing political strife, poverty, and famine; others were lured
Nhiều người trong số họ đang chạy trốn khỏi xung đột chính trị,
If I hadn't done so, those pirates would have caught up with the villagers who were fleeing.
Nếu mà không làm, bè lũ cướp biển sẽ bắt kịp những người dân làng đang bỏ trốn.
We saw turbaned Sikhs from the Punjab who were fleeing to Panama from their native land.
Chúng tôi thấy những người Sikhs quấn khăn trên đầu đến từ Punjab, từ bỏ xứ sở họ để đến Panama.
Build an altar there to God, who appeared to you when you were fleeing from your brother Esau.”.
Hãy làm ở đó một bàn thờ để kính Thiên Chúa, Ðấng đã hiện ra với ngươi khi ngươi đang trốn Ê- xau, anh ngươi.".
A pro-rebel Web site claims the boat was carrying civilians who were fleeing Sri Lanka for India.
Một trang web ủng hộ phe nổi dậy cho rằng chiếc tàu chở những thường dân trốn khỏi Sri Lanka để sang Ấn Ðộ.
Let us remember that the first settlers in America were religious people who were fleeing persecution in Europe.
Những người đến định cư đầu tiên tại Hiệp Chủng Quốc Hoa Kỳ này cũng là những nạn nhân của sự bất dung tôn giáo ở châu Âu.
This juvenile gang was formed in 1980s Los Angeles by immigrants who were fleeing the civil war in El Salvador.
Băng nhóm này đã được hình thành ở Los Angeles vào những năm 1980, gồm những người nhập cư chạy trốn khỏi cuộc nội chiến tàn khốc kéo dài của El Salvador.
By daybreak, Yazidi families from hundreds of villages across Sinjar were fleeing their homes in fear and panic.”.
Khi bình minh, các gia đình Yazidi từ hàng trăm ngôi làng trên khắp Sinjar đang trốn khỏi nhà vì sợ hãi và hoảng loạn.
At 16, he immigrated from Europe to the United States with his mother and grandmother, who were fleeing political unrest and religious persecution.
Năm 16 tuổi, anh di cư từ châu Âu đến Hoa Kỳ cùng với mẹ và bà ngoại, người đang chạy trốn khỏi tình trạng bất ổn chính trị và đàn áp tôn giáo.
writers, and photographers who were fleeing the war in Europe,” Atassi says.
nhiếp ảnh gia chạy trốn chiến tranh ở châu Âu”, Atassi bộc bạch.
Mr Trump questioned the number of men in their ranks and why Syrians were fleeing their country instead of staying and fighting.
Ông Trump từng đặt câu hỏi vì sao người tị nạn Syria lại rời bỏ đất nước họ thay vì ở lại đấu tranh.
Citing intelligence information he received, the commander said that militants“were fleeing Mosul to Syria along with their families.”.
Trích dẫn nguồn tin tình báo nhận được, ông nói các nhóm khủng bố" chạy thoát từ Mosul tới Syria cùng với gia đình của họ".
Results: 68, Time: 0.05

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese