WERE GOING THROUGH in Vietnamese translation

[w3ːr 'gəʊiŋ θruː]
[w3ːr 'gəʊiŋ θruː]
đang trải qua
have
are going through
are experiencing
is undergoing
is passing through
have been through
is suffering
have experienced
đã trải qua
have experienced
has undergone
spent
have gone through
have been through
have spent
was going through
was experiencing
has suffered
have passed through
đi qua
pass through
go through
walk through
travel through
cross
come across
traverse
passage
get through
phải trải qua
have to go through
go through
have to undergo
must undergo
have to experience
have to pass through
must pass through
should undergo
must experience
have to spend

Examples of using Were going through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Grasp and understand how you were going through hardship.
Cảm nhận và hiểu được anh đã nỗ lực thế nào để vượt qua những khó khăn.
They knew what the others were going through.
Họ biết những gì người kia đã phải trải qua.
Because they were going through difficult times and were being tempted
Vì họ đang trải qua thời kỳ hoạn nạn,
I knew United were going through not a very good moment before,
Tôi biết M. U đã trải qua giai đoạn không mấy tốt đẹp trước đó,
God's people were going through intense persecution and they needed encouragement.
Con cái Đức Chúa Trời đang trải qua cơn bắt bớ khốc liệt và họ cần lời an ủi.
The two explorers were going through the jungle when a ferocious-looking lion appeared on the track in front of them.
Hai nhà thám hiểm đi qua khu rừng rậm thì một con sư tử dữ tợn xuất hiện ở đường mòn trước họ.
I knew United were going through not a very good moment before,
Tôi biết M. U đã trải qua giai đoạn không mấy tốt đẹp trước đó,
This image was from an early test level and it was meant to show that the two characters were going through different types of trauma.
Hình ảnh này từ lần chạy thử nghiệm ban đầu, thể hiện hình ảnh hai nhân vật đang trải qua nhiều kiểu tổn thương khác nhau.
Once, two travelers were going through a forest when night came upon them.
Một lần nọ, hai người lữ khách đi qua một khu rừng khi màn đêm buông xuống.
I remember what you were going through, and it wasn't long after this crime occurred.
Tôi nhớ những gì cậu đã trải qua, và không lâu sau khi tội ác này xảy ra.
In all honesty, telling people what we were going through only made our lives easier.
Thực sự là nói với mọi người về những gì chúng tôi phải trải qua chỉ làm cho cuộc sống của chúng tôi trở nên dễ dàng hơn.
In all honesty, telling people what we were going through only made our lives easier.
Nói một cách chân thành, việc kể cho mọi người những gì chúng tôi đang trải qua khiến cuộc đời dễ chịu hơn rất nhiều.
One of the three, Alex Chow, took a moment to reflect on the implications of what they were going through.
Một trong ba thanh niên trẻ, Alex Chow, đã dành một chút thời gian để chia sẻ về ý nghĩa của những gì họ đã trải qua.
I can almost feel the pain that you were going through at that time.
Tôi có thể hiểu được cảm giác đau đớn mà em phải trải qua trong thời khắc đó.
We didn't tell family and friends what we were going through.
Tôi đã không nói với gia đình và bạn bè về những gì tôi đang trải qua.
put the camera down, stopped recording what we were going through.
dừng việc ghi hình nơi chúng tôi đi qua.
When we were going through the Google responses to our statement of objection, we were going through 5.2 terabytes of data.
Khi chúng ta trải qua những phản hổi của Google đối với tuyên bố phản đối của chúng tôi, chúng tôi đã trải qua 5.2 terabyte dữ liệu.
Apart from the doctors, we didn't tell anyone because we didn't want to put anyone else through the hell we were going through.
Ngoài các bác sĩ, tôi đã không nói cho ai biết vì không muốn đưa ai khác qua địa ngục mà mình đang trải qua.
You took to collecting coins. to forget what you were going through, And to calm yourself.
Để làm con dịu trở lại để quên đi những gì con phải trải qua… con đã sưu tập tiền xu.
She said she was troubled to hear about what her fellow foreign-born recruits were going through.
Cô ấy nói rằng cô ấy gặp khó khăn khi nghe về những gì những người bạn sinh ra ở nước ngoài của cô ấy đã trải qua.
Results: 108, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese