WERE NOT ONLY in Vietnamese translation

[w3ːr nɒt 'əʊnli]
[w3ːr nɒt 'əʊnli]
không chỉ là
is not just
is not only
is not merely
is not simply
is not mere
không chỉ được
not only get
can not only
is not only
is not just
is not solely
are not merely
are not only being
not only gain
didn't just get
đã không chỉ
have not only
hasn't just
was not only
wasn't just
has not merely

Examples of using Were not only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They were not only created for the purpose of serving God but Hebrews 1:14 also
Chúng không chỉ được tạo ra cho mục đích phục vụ Thiên Chúa
These architectural gems were not only residences of kings and queens, but were also the center of politics
Những công trình kiến trúc đá quý này không chỉ là nơi ở của các vị vua
during the printing process, creating simple items that were not only made of wood fiber,
tạo ra những đồ vật đơn giản không chỉ được cấu thành từ xơ gỗ
The emperor explained that his youngest son's gifts were not only the purest, but also the most meaningful because Tiet Lieu had used mainly rice,
Hoàng đế sau đó nói rằng quà tặng con trai út của ông là không chỉ  tinh khiết nhất, nhưng cũng có ý nghĩa nhất
The goals of the original HGP were not only to determine more than three billion base pairs in the human genome, but also to identify all the genes in
Mục đích của dự án HGP là không chỉ xác định trình tự của hơn 3 tỉ cặp gốc( base pairs)
The emperor says that his youngest son's gifts were not only the purest, but also the most meaningful because Tiet-Lieu had used nothing except rice which was the basic foodstuff of the people to make them.
Hoàng đế sau đó nói rằng quà tặng con trai út của ông là không chỉ  tinh khiết nhất, nhưng cũng có ý nghĩa nhất vì Tiết- Liêu đã sử dụng không có gì ngoại trừ gạo là thực phẩm cơ bản của người dân để làm cho họ.
The emperor then said that his youngest son's gifts were not only the purest, but also the most meaningful because Tiet-Lieu had used nothing except rice which was the basic foodstuff of the people to make them.
Hoàng đế sau đó nói rằng quà tặng con trai út của ông là không chỉ  tinh khiết nhất, nhưng cũng có ý nghĩa nhất vì Tiết- Liêu đã sử dụng không có gì ngoại trừ gạo là thực phẩm cơ bản của người dân để làm cho họ.
The goals of the original HGP were not only to determine all 3 billion base pairs in the human genome with a minimal error rate,
Mục đích của dự án HGP là không chỉ xác định trình tự của hơn 3 tỉ cặp gốc( base pairs)
The chronicler flattered his royal patron by boasting that Alfred's ships were not only larger, but swifter,
Bộ Ký sự đã ca ngợi sự bảo trợ của hoàng gia bằng cách khoe khoang rằng tàu của Alfred là không chỉ lớn hơn,
Our political science graduates were not only able to secure jobs; they also enjoy the benefits of travelling and working with influential people.
Sinh viên tốt nghiệp khoa học chính trị của chúng tôi là không chỉ có thể đảm bảo công ăn việc làm; họ còn được hưởng những lợi ích của việc đi lại và làm việc với những người có ảnh hưởng.
There were not only many roads to choose from, there were also
Không phải chỉ là việc có nhiều đường để chọn,
April 6th were not only the supposed dates of Christ's death, but of his conception or birth as well.
6 tháng Tư không những là ngày Chúa Giêsu được giả thiết qua đời, mà còn ngày Người được thụ thai hay được sinh ra nữa.
Jews were not only a separate religious-ethnic community, but also put their electoral weight behind
Judaic đã không chỉ là một cộng đồng tôn giáo- dân tộc riêng biệt,
April 6th were not only the supposed dates of Christ’s death, but of his conception or birth as well.
6 tháng Tư không những là ngày Chúa Giêsu được giả thiết qua đời, mà còn ngày Người được thụ thai hay được sinh ra nữa.
the two sites were not only built at different times, but also by beings from different worlds.
hai địa điểm không những được xây dựng ở những khoảng thời gian khác nhau, mà chúng còn được xây dựng bởi hai thế giới khác nhau.
taken off the Studebakers, and placed into sealed trains: they were not only deprived of water,
tống vào các đoàn tàu niêm kín: họ không chỉ không được cung cấp nước
Echo Dot and Fire TV Stick with Alexa Voice Remote were not only the top-selling Amazon devices this holiday season, but they were also the best-selling products from
Echo Dot và Fire TV Stick với điều khiển từ xa bằng giọng nói của Alexa( Alexa Voice Remote) không chỉ là những thiết bị bán chạy nhất trên Amazon,
They were not only seen as a pattern book of heroic figure design, but also as a model of technical procedure,
Chúng không chỉ được xem như một cuốn sách mẫu thiết kế hình anh hùng,
But a new discovery of a jumble of at least three juveniles the badlands of the north-central United States suggests that the three-horned dinosaurs were not only social animals, but may have exhibited unique gregarious groupings of juveniles.
Tuy nhiên một nhóm 3 con khủng long trẻ được phát hiện tại vùng đất cằn cỗi của Trung Bắc Hoa Kỳ cho thấy khủng long 3 sừng không chỉ là loài vật sống thành đàn, mà còn thể hiện đặc tính tụ tập theo đàn đặc biệt của nhữn con khủng long vị thành niên.
Garnets whose color suggested that of blood, were not only believed to confer invulnerability from wounds, but some Asiatic tribes launched garnets from their sling bows, and later as bullets, the principle being
Những chiếc áo choàng có màu gợi lên từ máu, không chỉ được cho là có khả năng bất khả xâm phạm từ vết thương,
Results: 123, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese