WERE OPERATED in Vietnamese translation

[w3ːr 'ɒpəreitid]
[w3ːr 'ɒpəreitid]
được vận hành
be run
be operational
be operated
been in operation
được điều hành
is run
is operated
is governed
is administered
was executive
hoạt động
activity
operation
active
action
perform
performance
works
operating
acts
functioning

Examples of using Were operated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The service has also recently retired what is believed to be 10 MiG-29s, which were operated from the mid-1990s.
Không quân nước này gần đây đã cho nghỉ hưu tổng cộng 10 chiếc MiG- 29 được vận hành từ giữa những năm 1990.
Prior to Windows, PCs were operated by a series of text commands.
Trước Windows, máy tính cá nhân đã được vận hành bởi một loạt các lệnh văn bản.
At least two of the planes were operated by LATAM Airlines and three by Sky, a low-cost Chilean airline.
Hai trong số các máy bay do hãng hàng không Latam Airlines vận hành và hai máy bay khác do Sky vận hành, một hãng hàng không Chile giá rẻ.
All three lunar roving vehicles were operated with no major errors or malfunctions during their time carting the astronauts about.
Tất cả ba phương tiện lưu động trên mặt trăng đã được vận hành mà không có lỗi lớn hoặc trục trặc trong thời gian họ chở các phi hành gia về.
The affected hotel brands were operated by Starwood before it was acquired by Marriott in 2016.
Các thương hiệu khách sạn bị ảnh hưởng do Starwood điều hành trước khi được Marriott mua lại vào năm 2016.
Twenty Sea Harriers were operated from the carriers HMS Hermes and Invincible mainly for fleet air defence.
Chiếc Sea Harrier đã hoạt động trên các tàu sân bay HMS Hermes và Invincible chủ yếu với nhiệm vụ phòng không.
In the initial days, there were factory ships that were operated majorly by Russia, Japan and Korea.
Trong những ngày đầu, các tàu chế biến được vận hành chủ yếu bỡi người Nga, Nhật Bản hay Hàn Quốc.
Affected hotel brands were operated by Starwood prior to their acquisition by Marriott in 2016.
Các thương hiệu khách sạn bị ảnh hưởng do Starwood điều hành trước khi được Marriott mua lại vào năm 2016.
Two other international flights were operated to Kuala Lumpur, Malaysia,
Hai chuyến bay quốc tế khác đã được vận hành đến Kuala Lumpur,
Improvements for this release are subtle but were operated exactly where needed, A for engineers who have dealt with this.
Cải tiến cho phiên bản này là tinh tế nhưng đã được vận hành chính xác nơi cần thiết, A cho các kỹ sư đã được đưa về chăm sóc.
The stamps were operated as a batch of four working against a large conglomerate block, now known as Carreg Pumpsaint.
Tem đã hoạt động như một loạt bốn làm việc chống lại một khối tập đoàn lớn, nay được gọi là Carreg Pumpsaint.
compared to old slot machines which were operated mechanically.
so với các máy khe cũ đã được vận hành bằng máy móc.
Panama has recently withdrawn flags from dozens of vessels, some of which were operated by Iran.
Panama gần đây đã thu hồi cờ của nước này khỏi hàng chục con tàu, trong đó có một số chiếc do Iran vận hành.
Prior to 1877 schools were operated by the provincial government, churches, or by private subscription.
Trước năm 1877, các trường học do chính phủ cấp tỉnh, giáo hội điều hành, hoặc nhờ quyên góp cá nhân.
It was reported by BBC that companies states their bottling plants were operated to the highest standards.
Các công ty có thương hiệu đã được thử nghiệm nói với BBC rằng các nhà máy đóng chai của họ đã được vận hành theo các tiêu chuẩn cao nhất.
If these plants were operated until the end of their lifetime and not retrofitted with carbon capture
Nếu các nhà máy này được vận hành đến khi hết nhiệm vụ và không được trang
Both were operated by well-known airlines with strong safety records-
Cả hai đều được điều hành bởi các hãng hàng không có tiếng,
Initially through services were operated from the airport to Boon Lay at the other end of the East West line, however due to ridership
Ban đầu, thông qua các dịch vụ được vận hành từ sân bay đến Boon Lay ở đầu bên kia của tuyến đường Đông Tây,
Both were operated by well-known airlines with strong safety records,
Cả hai đều được điều hành bởi các hãng hàng không có tiếng,
agreement to open and operate other stores bearing the Bigelow name, which were operated as upscale beauty and skin care stores
vận hành các cửa hàng khác mang tên Bigelow, được vận hành như các cửa hàng làm đẹp
Results: 73, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese