WERE WEAK in Vietnamese translation

[w3ːr wiːk]
[w3ːr wiːk]
yếu
weak
weakness
weakly
soft
essential
frail
ill
vulnerable
faint
major
yếu đuối
weak
weakness
frail
vulnerable
feeble
fragile
helpless
vulnerability
weakling
powerless
rất yếu ớt
is very weak
so weak
very frail
very faint
is extremely weak
fragile

Examples of using Were weak in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Clary, and I didn't do it because I thought you were weak.
tôi không nói ra vì tôi nghĩ cô yếu đuối.
that they knew they were weak.
họ đã ở thế yếu.
We thought we were strong and we discover that we were weak.
Lúc chúng ta nghĩ mìmh mạnh mẽ, chúng ta khám phá ra rằng chúng ta yếu đuối.
Preventative and response preparation was sorely lacking, early warnings on the night were weak, and the response measures were not suitable.
Việc ngăn ngừa và chuẩn bị phản ứng là hoàn toàn không có, cảnh báo sớm trong đêm xảy ra vụ việc cũng rất yếu, và các biện pháp phản ứng cũng không phù hợp.”.
Nfirea felt like this was a world where humans were weak and tiny.
một thế giới nơi con người yếu đuối và nhỏ bé.
When I invoked it and examined the village, I felt numerous monsters' responses even though they were weak.
Kiểm tra ngôi làng, tôi cảm thấy rất nhiều phản ứng của quái vật mặc dù khá yếu.
Isaiah uses the promise of the coming kingdom to strengthen those in his day who were weak and afraid vv.
Ê- sai sử dụng lời hứa về vương quốc hầu đến để làm mạnh mẽ những người yếu đuối và sợ hãi trong thời của ông( c. 3- 4).
Please share 3 brands and/or logos that you thought were weak, and what made you feel that way.
Hãy chia sẻ 3 thương hiệu/ biểu tượng mà bạn nghĩ là yếu, và những gì làm cho bạn cảm thấy như vậy.
Now that he knew the knights were weak enough to be finished off by fifth tier magic, Momonga's tension vanished in an instant.
Khi biết rằng đám kỵ sĩ rất yếu, một ma thuật cấp năm cũng đủ để tiêu diệt những tên đó, sự căng thẳng trong Momonga tiêu tan ngay lập tức.
My traps were weak and underdeveloped until I started really working on my deadlift.
Lưng của tôi rất yếu và kém phát triển cho đến khi tôi bắt đầu thực sự làm việc với deadlift của mình.
The main problem was that the currents produced were weak and no effective method of amplifying them was known.
Vấn đề cốt yếu là dòng điện tạo ra còn yếu và chưa tìm sđược một phương pháp khuyếch đại hiệu quả.
He felt that soldiers who suffered from nostalgia were weak and that bullying would make them stronger.
Ông cho rằng những người lính cứ đắm chìm trong nỗi nhớ nhung là yếu đuối và việc bị bắt nạt sẽ khiến họ mạnh mẽ hơn.
His eyes were weak, but no one realized that he needed to wear spectacles.
Đôi mắt của cậu rất yếu, thế nhưng không có ai nhận ra rằng cậu cần có kính để đeo.
Most of the artists and craftsmen were weak and they caught colds so they died.
Hầu hết các Artist và thợ thủ công rất yếu và bị nhiễm lạnh nên họ đã chết.
Their low-efficiency phosphors(notably in the Red) were weak and long-persistent, leaving trails after moving objects.
Các phosphor hiệu quả thấp của chúng( đáng chú ý trong Màu đỏ) là yếu và tồn tại lâu, để lại dấu vết sau khi di chuyển các vật thể.
These people thought they were strong but in fact they were weak.
Thật sự những người này luôn nghĩ họ mạnh mẽ, nhưng kì thực họ rất yếu đuối.
Please share 3 brands/logos that you thought were weak, and what made you feel that way?
Hãy chia sẻ 3 thương hiệu/ logo mà bạn nghĩ là rất yếu và điều gì khiến bạn nghĩ vậy?
Perhaps this was a very brutal policy, but humans were weak creatures in this world.
Thực sự có thể vô cùng bạo lực phương châm, thế nhưng hiện tại thế giới này nhân loại là yếu đuối sinh vật.
and my sales were weak.
doanh số của tôi rất yếu.
So they solved the problems by trading their servants that they felt were weak.
Nên họ giải quyết vấn đề này bằng việc trao đổi hầu cận mà họ cảm thấy là yếu.
Results: 94, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese