WHEN CAUGHT in Vietnamese translation

[wen kɔːt]
[wen kɔːt]
khi bị bắt
when caught
when he was arrested
when he was captured
once arrested
when he was detained
upon being caught
before arrest
when he was taken
while detained
upon capture
khi bắt được
when caught
once captured
khi bắt gặp
when you catch
when i encountered

Examples of using When caught in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When caught between Glaber's wrath and Spartacus's vengeance. The guilty, the innocent… There will stand no difference.
Sẽ chẳng có gì khác biệt khi bị kẹt giữa cơn giận dữ của Glaber và mối hận thù của Spartacus.
This fish has weak reflexes… but can resist powerfully when caught on a hook.
Loài cá này có tính phản xạ kém, Nhưng khi mắc vào mồi câu, nó phản kháng lại rất mạnh.
The tongue is equipped with rear-facing barbs to prevent prey from escaping when caught.
Lưỡi được trang bị phía sau lông tơ để ngăn chặn con mồi thoát ra ngoài khi bị bắt.
accompanied by a glass of water, and faced beatings when caught stealing food from the kitchen.
bị đánh đập khi bị bắt gặp lấy thức ăn từ nhà bếp.
Scarlett O'Hara was not beautiful, but men seldom realized it when caught by her….
Scarlett O' Hara không đẹp, nhưng nam giới ít nhận ra điều đó mỗi khi bị cuốn hút bởi sự duyên dáng của nàng….
Two other brave clumsy conducted another raid patrol when caught in the trap of a woodcutter.
Hai vụng về dũng cảm khác đã tiến hành một cuộc tấn công tuần tra khi dính vào cái bẫy của một người tiều phu.
seahorses are rather inept swimmers and can easily die of exhaustion when caught in storm-roiled seas.
khá khắt khe và với thể thuận lợi chết vì kiệt sức lúc bị mắc kẹt trong các cơn bão biển.
When caught with a case of wanderlust, Viet Nam's Son
Khi bị bắt với một trường hợp thích du lịch,
When caught in a lie or challenged with the truth,
Khi bị bắt quả tang nói dối
Since the cancers associated with ulcerative colitis have a more favorable outcome when caught at an earlier stage, yearly examinations of the colon often are recommended after eight years of known extensive disease.
Kể từ khi bệnh ung thư liên quan đến viêm loét đại tràng có một kết quả thuận lợi hơn khi bắt gặp ở giai đoạn trước đó, kiểm tra hàng năm đại tràng thường được khuyến cáo sau tám năm của bệnh.
When caught with a case of wanderlust, Viet Nam's Son Doong Cave
Khi bị bắt với một trường hợp thích du lịch,
Since these cancers have a more favorable outcome when caught at an earlier stage, yearly colon examinations may be recommended after eight years of known extensive disease.
Kể từ khi bệnh ung thư liên quan đến viêm loét đại tràng có một kết quả thuận lợi hơn khi bắt gặp ở giai đoạn trước đó, kiểm tra hàng năm đại tràng thường được khuyến cáo sau tám năm của bệnh.
He will foretell the future to those who can seize him, but when caught he rapidly assumes all possible varying forms to avoid prophesying.
Ông ta sẽ đoán tương lai cho những người nào có thể nắm bắt ông ta, nhưng khi bị bắt, ông nhanh chóng khoác nhận tất cả các hình dạng khác nhau có thể tránh phái nói tiên tri.
When caught by one end, the strand would gradually be drawn in,
Khi bị bắt giữ một đầu, sợi lòng trắng trứng
This could mean that the same species can traded without CDS certificates when caught from one set of fishing grounds,
Điều này có thể có nghĩa là cùng một loài có thể giao dịch mà không cần chứng chỉ CDS khi bị bắt từ một bộ ngư trường,
When caught in a lie or challenged with the truth,
Khi bị bắt quả tang nói dối và vạch trần bằng sự thật,
When caught in a lie or challenged with the truth,
Khi bị bắt quả tang nói dối
When caught in a lie or challenged with the truth,
Khi bị bắt quả tang nói dối
Ethical integrity is not synonymous with the good, as Zuckert and Zuckert show about Ted Bundy: When caught, he defended his actions in terms of the fact-value distinction.
Sự chính trực mang tính đạo đức không đồng nghĩa với lòng tốt, như Zuckert and Zuckert đã đưa Ted Bundy như là một ví dụ: Khi bị bắt, anh ta đã bảo vệ những hành động của anh ta với những giá trị đạo đức- thực tế khác biệt.
especially when caught early.
đặc biệt là khi bị bắt sớm.
Results: 75, Time: 0.046

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese