CAUGHT in Vietnamese translation

[kɔːt]
[kɔːt]
bắt
catch
take
arrest
get
shake
grab
captured
started
began
forced
bắt được
caught
captured
got
bị
be
get
suffer
have
bốc
draw
pick
caught
loading
boxing
billowing
hot
fiery
plumes
rises
bị kẹt
are stuck
are trapped
stuck
are caught
jammed
get caught
stranded
are stranded
locked
get trapped
thu
collect
revenue
capture
receiver
fall
autumn
income
studio
earnings
acquisition
lọt vào
reached
made
entered
caught
get into
fall into
came into
slip into
break into
tóm được
catch
get
captured
nabbed
gặp
see
meet
experience
encounter
saw
have
face
find
vướng

Examples of using Caught in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The fisherman replied,“Because I have caught enough fish for one day.”.
Người ngư phủ đáp:" Vì tôi đã đánh đủ cá cho ngày hôm nay.".
I didn't think I would get caught.
Tôi không" nghĩ" mình bị tóm. Được chứ?
What happened after he caught her?”.
Chuyện gì xảy ra sau khi hắn đánh cô ta?".
Men driving allegedly stolen car flee police; one caught.
Bị Rượt Đuổi, Cướp Xe Cảnh Sát Chạy Trốn, 1 Ông Bị Tóm.
The fisher responded:“Because I have caught enough fish for today.
Người ngư phủ đáp:" Vì tôi đã đánh đủ cá cho ngày hôm nay.".
Chapter 9: Caught.
Chương 9: Bị Tóm.
The fisherman answered“Because I've caught enough fish for today.”.
Người ngư phủ đáp:" Vì tôi đã đánh đủ cá cho ngày hôm nay.".
he had already caught on.
chàng đã bị tóm.
Are you ready for being repeatedly caught into the storm center?
Bạn đã sẵn sàng để được liên tục đánh vào trung tâm bão?
A massive bull shark caught in southern Africa's Zambezi River.
Loại cá mập bò được bắt tại khu vực sông Zambezi ở châu Phi.
Me with a catfish which I caught with my bare hands!!!
Mình nghĩ bạn là con cá được bắt bằng tay trái!!!
All caught.
Đều được bắt.
Another giant sturgeon caught in Fraser River.
Một con cá tầm khổng lồ nữa được bắt ở sông Fraser.
It's believed to be the largest freshwater fish ever caught.
Đây có thể xem là con cá da trơn lớn nhất từng được bắt.
It is considered one of the largest mako sharks ever caught.
Là con cá mập mako lớn nhất từng được bắt.
Other clubs caught up.
Nhiều câu lạc bộ khác được bắt.
Pound mako shark caught in California.
Cá mập Mako 600kg được bắt ở California.
Her hand caught his elbow.
Hắn đưa tay nắm lấy khuỷu tay nàng.
Are you caught on anything?”.
Hay là ngươi nắm bắt được gì không?”.
Whoever caught it would have good fortune.
Ai nắm bắt được thì may ra sống tốt.
Results: 7623, Time: 0.1379

Top dictionary queries

English - Vietnamese