WHEN MAKING DECISIONS in Vietnamese translation

[wen 'meikiŋ di'siʒnz]
[wen 'meikiŋ di'siʒnz]
khi đưa ra quyết định
when making decisions
when making a determination
khi ra quyết định
when making decisions

Examples of using When making decisions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Apart from consumption, ad measurements are also a challenge for mobile marketers since clients are still conservative when making decisions on mobile media investments.
Ngoài việc tiếp thu nội dung, đo lường quảng cáo cũng là một thách thức đối với các mobile marketer vì client vẫn bảo thủ khi ra quyết định đầu tư vào phương tiện di động.
Scientists suggest that following plant circadian rhythms when making decisions on herbicide application could require less of the chemicals and make them more effective.
Các nhà khoa học cho rằng theo nhịp sinh học thực vật khi đưa ra quyết định về việc sử dụng thuốc diệt cỏ có thể cần ít hóa chất hơn và làm cho chúng hiệu quả hơn.
heart of everything we do and we want to ensure people have as much information as possible when making decisions over which flight to book.
mọi người có càng nhiều thông tin càng tốt khi ra quyết định mua chuyến bay nào.”.
Associate Professor of Harvard Business School, when making decisions about money and time,
Phó Giáo sư Harvard Business School, khi đưa ra quyết định về tiền bạc
a listening ear as well as a manager, and he will likely consider your stance on things when making decisions.
anh ấy có thể sẽ cân nhắc lập trường của bạn về những thứ khi ra quyết định.
When making decisions about products for the home, consumers tend to
Khi đưa ra quyết định về các sản phẩm cho ngôi nhà,
However, it comes at a cost: these same people may be swayed more by immediate rewards when making decisions and less by the long-term consequences of these actions.”.
Tuy nhiên, nó có chi phí: những người này có thể bị ảnh hưởng nhiều hơn bởi phần thưởng ngay lập tức khi ra quyết định và ít hơn bởi hậu quả lâu dài của những hành động này.“.
allow yourself to be flexible- to a point- and remain rational when making decisions to change your plan of action.
vẫn hợp lý khi đưa ra quyết định thay đổi kế hoạch hành động của bạn.
a system for decision-making, it can be used only for analytics when making decisions.
nó có thể được sử dụng chỉ để phân tích khi ra quyết định.
people who did not feel anxious, they were less confident, more likely to consult others when making decisions, and less able to discriminate between good and bad advice.
nhiều khả năng sẽ tham khảo ý kiến người khác khi đưa ra quyết định, và ít có khả năng phân biệt giữa lời khuyên tốt và xấu.
market participants and companies prefer the latest information when making decisions about investments, hiring
các công ty thích thông tin mới nhất khi đưa ra quyết định về đầu tư,
household finance, tells CNBC Make It that recognizing these tendencies is very important when making decisions about how to invest your time and money.
việc nhận thức rõ những khuynh hướng này rất quan trọng khi đưa ra quyết định về cách đầu tư thời gian và tiền bạc.
Being knowledgeable and being able to discuss different areas in English will help you to feel more comfortable when making decisions about what to do with the money you earn.
Hiểu biết và có khả năng thảo luận các lĩnh vực khác nhau trong tiếng Anh sẽ giúp bạn cảm thấy thoải mái hơn khi đưa ra quyết định về những gì sẽ làm với số tiền bạn kiếm được.
When making decisions, lately many of us have been focused much more on what we have to lose than on what we might gain.
Vấn đề đơn giản là: khi đưa ra những quyết định, nhiều người trong chúng ta tập trung quá nhiều vào những thứ chúng ta phải mất hơn là tập trung vào những thứ chúng ta có thể lấy được.
They also learn to think strategically when making decisions, to empathize with their peers, to inspire teamwork and team building,
Họ cũng học cách suy nghĩ chiến lược khi quyết định, thông cảm với đồng nghiệp của họ,
We have learned to believe that rationality is what should prevail when making decisions about anything from crucial business mergers to what to eat for lunch.
Chúng ta tin rằng tính hợp lý là điều phổ biến khi đưa ra những quyết định về bất cứ vấn đề gì, từ những liên doanh của các tập đoàn lớn cho đến việc chọn lựa sẽ ăn gì cho bữa trưa.
When making decisions, he seeks to understand her views(and that of other concerned parties)
Trước khi đưa ra quyết định, anh ấy hiểu quan điểm của mình( và của các bên liên quan),
Some psychologists have also shown that we tend to give greater weight to negative thoughts when making decisions and that we tend to remember negative events in our lives more than positives.
Một số nhà tâm lý học cũng chỉ ra rằng chúng ta có khuynh hướng cho trọng lượng lớn hơn những suy nghĩ tiêu cực khi đưa ra các quyết định và chúng ta thường có xu hướng nhớ những sự kiện tiêu cực trong cuộc sống của chúng ta hơn là tích cực.
The message from our study is clear: When making decisions involving risk, such as an online purchase from a website, consumers tend to
Thông điệp từ nghiên cứu của chúng tôi rất rõ ràng: Khi đưa ra các quyết định liên quan đến rủi ro,
It will also look at some of the key technical and policy considerations when making decisions for ICT development in the local and regional context.
Nội dung bài giảng cũng sẽ xem xét một vài những đánh giá kỹ thuật và chính sách quan trọng khi đưa ra các quyết định phát triển CNTT& TT trong bối cảnh địa phương và khu vực.
Results: 117, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese