WHEN TOO in Vietnamese translation

[wen tuː]
[wen tuː]
khi quá
when too
when so
when more than
when excessive
once too

Examples of using When too in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People died when too many rushed forward for the stoning.
Người đã chết vì có quá nhiều người đổ xô về phía trước để ném đá.
Cohesion is undermined when too many people join or exit the team.
Mối liên kết này bị suy yếu đi khiquá nhiều người gia nhập và rời khỏi nhóm.
How to raise the pH levels in the water when too low.
Cách nâng nồng độ pH trong nước khi quá thấp.
What happens when too many expectations are put on a person?
Sẽ nói gì khi người khác đặt quá nhiều kỳ vọng vào mình?
They will opt out of a friendship when too much is expected.
Họ sẽ lựa chọn một tình bạn khiquá nhiều mong đợi trong số họ.
It's basically when too many fish are in a certain area.
Cơ bản là khi quá nhiều cá tụ về một khu vực.
The mistake was, as is usual, only recognised when too late.
Và đáng tiếc thay, sai lầm ấy chỉ được nhận ra khi quá muộn.
Your sense of loving and being loved was lost when too much disagreement arose.
Cảm giác yêu thương và được yêu thương của bạn đã mất đi khiquá nhiều bất đồng nảy sinh.
priapism occurs when too much blood flows into the penis.
priapism xảy ra khi dòng chảy quá nhiều máu vào dương vật.
Police say the boat became unbalanced when too many passengers moved to one side.
Cảnh sát cho biết, nguyên nhân tàu chìm là do không giữ được thăng bằng khiquá nhiều hành khách di chuyển sang một bên.
People died when too many rushed forward for the stoning.
Năm 1994, 270 người đã chết vì có quá nhiều người đổ xô về phía trước để ném đá.
Sinus problems happens when too much mucus builds up in the cavities behind your face.
Các vấn đề về xoang xảy ra khi quá nhiều chất nhầy tích tụ trong các hốc sau mặt bạn.
I turn on the large are different when too 133, SATA 150, SATA 300.
Tôi bật lớn là khác nhau khi quá 133, SATA 150, SATA 300.
These make them unusable when too much information and data is uploaded on to them.
Chúng làm cho chúng không thể sử dụng được khiquá nhiều thông tin và dữ liệu được tải lên.
The danger occurs when too much carbon monoxide accumulates in a contained,
Nguy cơ xảy ra khi carbon monoxide tích tụ quá nhiều trong một không gian kín,
The first is the chaotic feel that happens when too many people are in one room.
Đầu tiên là cảm giác hỗn loạn xảy ra khiquá nhiều người ở trong một phòng.
The danger occurs when too much carbon monoxide accumulates in a contained, poorly ventilated space.
Nguy cơ ảnh hưởng tới sức khỏe xảy ra khi carbon monoxide tích tụ quá nhiều trong một không gian kín, thông khí kém.
However, when too many of them are produced, they can increase inflammation and inflammatory disease.
Tuy nhiên, khi chúng được sản xuất ra quá nhiều, thì chúng có thể làm tăng tình trạng viêm và các bệnh viêm nhiễm.
Traffic congestion results when too many vehicles try to use the same roadway at the same time.
Tình trạng ùn tắc giao thông diễn ra khiquá nhiều phương tiện cố gắng sử dụng chung một tuyến đường vào cùng thời điểm.
Telogen effluvium(TE) occurs when too many hairs stop growing for too long of a period.
Telogen effluvium( TE) xảy ra khi quá nhiều sợi tóc ngừng phát triển quá lâu trong một khoảng thời gian.
Results: 18686, Time: 0.0293

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese