WHEN SUDDENLY in Vietnamese translation

[wen 'sʌdnli]
[wen 'sʌdnli]
khi đột nhiên
when suddenly
bỗng nhiên
suddenly
all of a sudden
khi bất ngờ
when suddenly
surprise
when unexpectedly
khi bất chợt
when suddenly
thì chợt
when suddenly
khi bất thình lình
khi đột ngột
when sudden
when suddenly
khi bỗng

Examples of using When suddenly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instantly the hunter readied his rifle to fire, when suddenly he changed his mind.
Anh thợ săn định giương súng bắn phát nữa nhưng bỗng nhiên anh ta thay đổi ý.
I was lying in bed in my four-room apartment on the West Side when suddenly this line came to me:“It was love at first sight.
Tôi đang nằm dài trên giường trong căn hộ bốn phòng trên phố West Side thì bỗng nhiên câu này đến“ Đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.
Not wanting to get involved, Su Yu planned to leave quickly, when suddenly a beer bottle came his way.
Không muốn lây dính thị phi, Tô Dự định nhanh chân rời đi, bỗng nhiên một chai bia bay đến, đầu tê rần.
While having our silly chat, we were going to head back to the cottage when suddenly before us….
Trong khi vẫn đang nói chuyện linh tinh, chúng tôi hướng trở về căn nhà thì bỗng nhiên trước mặt chúng tôi….
Another two weeks passed, and I was about to abandon all hope, when suddenly I came across a web page.
Thêm 2 tuần nữa trôi qua, tôi đã sắp từ bỏ hy vọng thì bỗng nhiên tôi lượn qua một trang quyền chọn option web.
was just at work, waiting for cooked rice for dinner, when suddenly I heard a knock on the door.
đang chờ cơm chín để ăn tối, bỗng nhiên nghe tiếng gõ cửa ở phía trước.
While having our silly chat, we were going to head back to the cottage when suddenly before us… a Great Demon God stood in our path.
Trong khi vẫn đang nói chuyện linh tinh, chúng tôi hướng trở về căn nhà thì bỗng nhiên trước mặt chúng tôi… xuất hiện một Chúa Quỷ đứng chặn ở lối đi.
He was startled when suddenly one of his friends cried out,"Run Ron, run….
Anh giật mình khi bỗng dưng một trong những người bạn của anh kêu lên,“ Chạy Ron, chạy đi họ chạy rồi!”.
Charles Barbanes recounted“I was outside when suddenly saw a light south around the size of a half moon.”.
Charles kể lại:“ Tôi đang ở ngoài thì bất ngờ nhìn thấy tia sáng ở phía Nam với kích thước khoảng một nửa Mặt Trăng.
I was reading web novels at home when suddenly I realized that I was standing fully naked in an unknown forest… more>>
Tôi đang đọc web novel ở nhà thì đột nhiên tôi nhận ra mình đang trần truồng ở trong 1 khu rừng hoàn toàn xa lạ.
Until 2012, Apple has been surprised when suddenly being sued by a Chinese company called Snow Leopard Household Chemical Co.
Tới tận năm 2012, Apple không khỏi bất ngờ khi bỗng nhiên bị một công ty Trung Quốc có tên Snow Leopard Household Chemical Co. đệ trình đơn kiện.
A lawyer opened the car door of his BMW, when suddenly a car came along and hit the door, ripping it off completely.
Một luật sư mở cửa chiếc xe BMW thì đột nhiên một chiếc xe hơi chạy đến và tông vào cánh cửa, xé toạt nó hoàn toàn.
The audience began to cheer and clap when suddenly a man arrived and shot Dick Grayson's parents in the head.
Khi khán giả bắt đầu cổ vũ và vỗ tay thì đột nhiên một người đàn ông đến và bắn cha mẹ Grayson vào đầu.
A sister in the Lord was praying with me when suddenly God asked her to pray for me because He was going to show me something.
Một chị trong Chúa đang cầu nguyện với tôi thì bất ngờ Chúa yêu cầu chị cầu nguyện cho tôi vì Ngài sẽ chỉ cho tôi điều gì đó.
He seemed to be trying to twist round, so as to go legs first, when suddenly with a shrill whistling shriek he fell.
Hắn dường như đang cố xoay người để bò chân xuống trước, rồi, bất thình lình, với một tiếng thét gió chói tai, hắn ngã lộn xuống.
The man was walking his dog through the park when suddenly the dog gets rid of the leash and starts to run.
Người đàn ông đang đi con chó của mình qua công viên thì bất ngờ con chó thoát khỏi những dây xích và bắt đầu chạy.
There is not one week when suddenly some large profile brands drop visibility, drawing attention to the update.
Không có một tuần thì bất ngờ một số thương hiệu lớn hồ sơ giảm tầm nhìn, sự chú ý khi cập nhật.
After dinner, she and her husband were watching the news when suddenly their five-year-old daughter burst in and turned off the television.
Sau khi ăn tối, cô cùng chồng xem tin tức thì đột nhiên cô con gái năm tuổi vào tắt ti- vi.
A moment comes when suddenly you start living it, you start flowing with it.
Một khoảnh khắc tới khi bỗng nhiên bạn bắt đầu sống nó, bạn bắt đầu tuôn chảy cùng nó.
Last week I was in line at a store when suddenly I stepped out of line and put down the item I was going to purchase.
Tuần trước tôi đang xếp hàng tại một cửa hàng thì đột nhiên tôi bước ra khỏi hàng và đặt món hàng tôi định mua.
Results: 192, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese