SUDDENLY in Vietnamese translation

['sʌdnli]
['sʌdnli]
đột nhiên
suddenly
of a sudden
abruptly
unexpectedly
đột ngột
sudden
abruptly
unexpectedly
dramatically
sharply
untimely
bỗng nhiên
suddenly
all of a sudden
bất ngờ
surprise
unexpected
suddenly
surprisingly
abruptly
accidental
unforeseen
bỗng
suddenly
then
when
became
bỗng dưng
suddenly
all of a sudden
thình lình
suddenly
the sudden
chợt
suddenly
just
then
when
came
occurred
bất thình lình
suddenly
all of the sudden
suddenly

Examples of using Suddenly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Suddenly it veered at right angle and disappeared.".
Rồi sau đó, nó nghiêng sang phải và biến mất".
Suddenly, Lakshi was no longer afraid.
Bất chợt Machi không còn sợ nữa.
That you burst into my life suddenly only a short time ago.
Rằng anh đã đột ngột xộc vào đời em mới chỉ cách đây một thời gian.
Suddenly quit her job.
Ðột nhiên cô ngưng công việc.
An impossible mission had suddenly become a piece of cake.
Một sứ mạng bất khả thi bỗng đột ngột trở thành một miếng bánh.
And suddenly I had a family.
Tự dưng tôi có một gia đình.
Suddenly there is time to fill.
Bỗng nhiên lại còn thời gian cho họ lấp đầy.
Suddenly I see a reddish colour in the water.
Rồi tui nhìn thấy một màu hồng đỏ loang trong nước.
Why am i suddenly hungry?
Sao bỗng nhiên lại đói?
Her younger sibling suddenly dies and her time stops right there.
Người em trai củađột ngột chết và thời gian của cô dừng lại ở đó.
Why do we suddenly care?
Sao bỗng nhiên lại quan tâm ta?
Suddenly we arrived at her house, on the other side of town.
Rồi chúng tôi đi về nhà cậu ở tận đầu bên kia của thị trấn.
Sorry to inform you this so suddenly.”.
Xin lỗi cậu vì đã đột ngột thông báo chuyện này.”.
Suddenly he did hear something
rồi tôi nghe thấy cái gì đó,
But suddenly a few months later,
Tuy nhiên, chỉ sau đó vài tháng,
Then suddenly, his ankles and feet got strong.
Tức thì bàn chân và mắt cá chàng được mạnh.
Suddenly, it veers at right angle and disappears.".
Rồi sau đó, nó nghiêng sang phải và biến mất".
Then, as though he suddenly remembered it, he spoke to Oh Hanhyun.
Sau đó như thể cậu ta sực nhớ ra, cậu nói với Oh Hanhyun.
And suddenly after all those years, she got better!
rồi sau ngần ấy năm, mẹ em dần khỏe lên!
Suddenly the man in bed spoke.
Người nằm trên giường đột nhiên nói.
Results: 21730, Time: 0.0482

Top dictionary queries

English - Vietnamese