WHEN WE ALLOW in Vietnamese translation

[wen wiː ə'laʊ]
[wen wiː ə'laʊ]
khi chúng ta cho phép
when we allow
if we let

Examples of using When we allow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we allow ourselves to be filled with the Spirit of God and then follow what Paul said in Colossians
Khi chúng ta cho phép bản thân mình được đầy dẫy Thánh Linh của Đức Chúa Trời
Spending is not the enemy, but when we allow social pressure or other forces to lure us
Chi tiêu không phải là kẻ thù, nhưng khi chúng ta cho phép áp lực xã hội
No to stripping the people, and the blue bra is to remind us of our shame as a nation when we allow a veiled woman to be stripped and beaten on the street, and the footprint reads,"Long live a peaceful revolution," because we will never retaliate with violence.
Nói không với việc lột trần người khác, và chiếc áo ngực xanh gợi nhớ đến nỗi ô nhục của dân tộc chúng ta khi ta cho phép lột trần truồng một người phụ nữ khuôn mặt được che mạng và đánh họ giữa phố Dấu chân có dòng chữ:" Ủng hộ một cuộc cách mạng yên ả" bởi vì chúng ta sẽ không đáp trả bằng vũ lực.
We all have the ability to empathize with others when we allow ourselves to truly feel.
Tất cả chúng ta đều có khả năng đồng cảm với người khác khi chúng ta cho phép mình thực sự cảm nhận.
And when we allow one influence to persuade us to a particular attitude or action.
khi chúng ta cho phép một ảnh hưởng thuyết phục chúng ta tuân theo một hành động hay thái độ đặc biệt.
What flavour life acquires when we allow ourselves to be inundated by God's love!
Cuộc sống có hương vị nào, khi người ta để cho mình bị ngập lụt bởi tình yêu của Thiên Chúa!
But when we allow that darkness to deepen and enrich us, we can know peace like never before.
Nhưng khi chúng ta cho phép bóng tối đó làm sâu sắc và làm phong phú chúng ta, chúng ta có thể biết hòa bình hơn bao giờ hết.
So what happens to our minds when we allow a single tool such dominion over our perception and cognition?
Vậy điều gì đã thật sự xảy ra với đầu óc khi chúng ta cho phép một công cụ duy nhất có quyền chi phối và chế ngự nhận thức của chúng ta?.
And tenth, we must always be clear that the Atonement of Christ is fully and continuously operative for each of us when we allow it to be so.
Và thứ mười, chúng ta cần phải luôn luôn hiểu rõ rằng Sự Chuộc Tội của Đấng Ky Tô hoàn toàn hữu hiệu và liên tục ảnh hưởng đến mỗi người chúng ta khi chúng ta để cho Sự Chuộc Tội được hữu hiệu như vậy.
When we allow the open expression of hateful opinions, we create opportunities to publicly refute them.
Khi chúng ta cho phép sự phát biểu công khai của những ý kiến tiêu cực, chúng ta tạo ra những cơ hội để công khai bác bỏ nó.
Many times we don't encounter our brothers, despite living beside them, above all when we allow our position to dominate over that of the other,” Francis continued.
Rất nhiều lần chúng ta không gặp gỡ anh em của chúng ta, mặc dùng sống ở gần họ, tệ hơn thế là khi chúng ta cho phép vị trí của chúng ta lấn át trên vị trí của người khác,” Đức Phanxico tiếp tục.
An experiment conducted at the University of London found that we lose as many as 10 IQ points when we allow our work to be interrupted by seemingly benign distractions like emails
Thí nghiệm tại Trường Đại học London cho thấy chúng ta mất chừng 10 điểm IQ khi để công việc bị gián đoạn giữa chừng bởi những thứ“ vô hại”
Therefore, cessation is not a self- it does not come about from a sense of'I have to get rid of things', but when we allow that which has arisen to cease.
Vì thế cho nên, sự hủy diệt là vô ngã- nó không đến từ cái cảm giác của' Tôi phải trừ khử sự việc đó', mà đến lúc chúng ta cho phép những gì đã nảy sinh được hủy diệt.
Often, negative reactions arise when we try to struggle against our feelings, or when we allow ourselves to become so blinded by our emotions that we forget that we can control how we respond to them.
Thông thường, những phản ứng tiêu cực xuất hiện khi chúng ta cố gắng vật lộn với những cảm xúc của mình, hoặc khi chúng ta để mặc cho mình mù quáng vì cảm xúc mà quên rằng chúng ta có thể kiểm soát cách phản ứng với những cảm xúc đó.
Is it a big surprise that 51% of millennials do not support capitalism when we allow honest-to-goodness communists to teach them in college and liberals are publicly
Có phải là sự ngạc nhiên lớn không khi có tới 51% người trẻ không ủng hộ chủ nghĩa tư bản vì chúng ta cho phép những người cộng sản dạy bọn trẻ tại trường học
Another experiment conducted at the University of London found that we lose as many as 10 IQ points when we allow our work to be interrupted by seemingly benign distractions like e-mails,
Thí nghiệm tại Trường Đại học London cho thấy chúng ta mất chừng 10 điểm IQ khi để công việc bị gián đoạn giữa chừng bởi những thứ“ vô hại”
Evil has strength when we allow it.
Lời nguyền chỉ có sức mạnh khi người ta cho phép nó.
When we allow the light within us to merge with the light that guides us, we experience oneness.
Khi chúng ta cho phép ánh sáng bên trong chúng ta hợp nhất với ánh sáng hướng dẫn chúng ta, chúng ta trải nghiệm sự đồng nhất.
When we allow our kids to take risks,
Khi chúng ta cho phép con mạo hiểm,
When we allow this to happen, we do not experience the fullness of the Spirit's working
Khi chúng ta cho phép điều này xảy ra, chúng ta không có kinh nghiệm
Results: 10543, Time: 0.0348

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese