WHEN WE EXPERIENCE in Vietnamese translation

[wen wiː ik'spiəriəns]
[wen wiː ik'spiəriəns]
khi chúng ta trải qua
when we experience
when we go through
as we pass through
when we pass through
when we undergo
khi chúng ta kinh nghiệm
when we experience
khi chúng ta gặp
when we meet
when we see
when we encounter
when we experience
when we run
when we have
when we get
whenever we meet
khi kinh qua

Examples of using When we experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we experience happiness, we crave- which means we have a very strong desire- not to be separated from it.
Khi chúng ta kinh qua hạnh phúc, chúng ta khẩn cầu ao ước- có nghĩa là chúng ta có một lòng khao khát rất mạnh mẽ- không phải tách rời khỏi điều ấy.
Basically, when we experience unhappiness, we're dying of thirst to get rid of it,
Nói một cách cơ bản thì khi trải qua đau khổ
For us, when we experience these things, the self is of topmost importance and this brings about jealousy.
Đối với chúng ta, khi chúng ta trãi qua những thứ này, tự ngã là điều quan trọng tột đỉnh và điều này mang đến ghen tị.
When we experience the challenges that come up in any relationship, we are much more capable of being accepting and understanding.
Khi chúng ta đã trải nghiệm những thử thách đến với bất kỳ mối quan hệ nào, chúng ta sẽ có nhiều khả năng hơn trong việc chấp nhận và thông hiểu.
It comes from the fact that when we experience letting down the walls, we have a direct experience of the benefits.
Nó xuất phát từ sự kiện là khi trải nghiệm việc hạ bức tường xuống, thì mình có một kinh nghiệm trực tiếp về những lợi ích này.
When we experience any pain, our first instinct is to try to get rid of it.
Khi trải qua bất cứ nỗi đau nào, bản năng đầu tiên của ta là sẽ cố loại bỏ nó.
That feeling of abjection gets re-activated when we experience events that, however briefly, cause us to question the boundaries of our sense of self.
Trạng thái abjection được tái kích hoạt khi ta trải qua những sự kiện khiến ta phải đặt câu hỏi về những giới hạn cảm giác của bản thân.
When we experience the love of God, our life is changed both internally and externally.
Khi kinh nghiệm được tình yêu Thiên Chúa, đời sống của ta sẽ được biến đổi, cả bên trong lẫn bên ngoài.
When we experience God personally, we feel His love and wait for Him to speak
Khi kinh nghiệm về Thiên Chúa một cách cá vị,
For us, when we experience these things, the self is of topmost importance
Đối với chúng ta, khi ta trải qua những cảm xúc này, tự ngã là
When we experience truth, the madness of finding fault with others disappears.
Khi ta đã kinh nghiệm qua sự thực này, mọi điên rồ trong việc đổ lỗi cho người khác biến mất.
But when we experience pain, sometimes there is also a fortune,
Nhưng khi ta trải nghiệm sự đau khổ thì đôi khi đó
When we experience happiness, we don't want to be separated from it,
Khi trải nghiệm hạnh phúc thì mình không muốn rời xa nó,
As humans we are at awe when we experience things of large scale- both natural and man-made,” said Rajamouli, director for both Baahubali films.
Là con người chúng ta thường kinh ngạc khi trải nghiệm những thứ có quy mô lớn- cả tự nhiên và nhân tạo,” Rajamouli, đạo diễn cho cả hai phim Baahubali nói rằng.
When we experience fear, our brain is in survival mode,
Khi trải qua nỗi sợ hãi, bộ não của
Since life is Christ, when we experience life, we experience Christ.
Vì sự sống là chính Đấng Christ nên khi kinh nghiệm sự sống, chúng ta kinh nghiệm Đấng Christ.
We should always remember that when we experience sadness then only we understand what is it to be happy.
Chúng ta nên luôn ghi nhớ rằng chỉ khi nào trải qua nỗi buồn thì chúng ta mới hiểu được hạnh phúc thực sự là như thế nào..
When we experience happiness, then we must know what to do to avoid misery.
Khi ta trải nghiệm niềm hạnh phúc thì ta phải biết nên làm gì để không rơi vào lại đau khổ.
The first thing that probably comes to mind when we experience chest pain is that it's a heart attack.
Điều đầu tiên có lẽ xuất hiện trong đầu khi chúng ta trải qua cơn đau ngực là đó là một cơn đau tim.
It's like having some sort of mental box, and when we experience something and we put it into that mental box of“something special.”.
Giống như có một loại hộp tinh thần, và khi trải nghiệm điều gì thì mình đặt nó vào cái hộp tinh thần của“ điều gì đặc biệt”.
Results: 150, Time: 0.0533

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese