WHICH EXPERTS in Vietnamese translation

[witʃ 'eksp3ːts]
[witʃ 'eksp3ːts]
mà các chuyên gia
that experts
that professionals
that specialists
which analysts

Examples of using Which experts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
wanted his 93-year-old grandmother, father and brother to let him and his wife keep their royal titles while living abroad and grabbing“financial independence” to earn their own money using the Sussex brand, which experts say could be worth £400million.
giành lấy" sự độc lập tài chính" để kiếm tiền bằng cách sử dụng thương hiệu Sussex, mà các chuyên gia cho rằng có thể có giá trị khoảng 400 triệu bảng Anh.
News of Trump's letter came days after Kim's summit with visiting Chinese President Xi Jinping, which experts say underscored China's importance in the diplomatic push to resolve the nuclear standoff with the North.
Tin tức về bức thư của ông Trump xuất hiện vài ngày sau hội nghị thượng đỉnh của ông Kim với chuyến thăm của Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình, mà các chuyên gia cho rằng đã đề cao tầm quan trọng của Trung Quốc trong nỗ lực ngoại giao để giải quyết sự bế tắc về hạt nhân với Triều Tiên.
But Corbyn's plan is to try to force the Prime Minister to rule out allowing a no deal Brexit, which experts and businesses have warned would cause grave damage to the United Kingdom economy, before committing to talks.
Nhưng kế hoạch của Corbyn là muốn ép buộc Thủ tướng phải cho phép một tiến trình Brexit không đạt được thỏa thuận nào, điều mà các chuyên gia và doanh nghiệp cảnh báo sẽ gây hậu quả nghiêm trọng đối vời nền kinh tế nước Anh, trước cả khi các cuộc đối thoại diễn ra.
The only case in which experts believe the actions of states have been proven in this area[…] is the Stuxnet system that was launched in 2010 against the centrifuge control
Trường hợp duy nhất trong đó các chuyên gia tin tưởng các hành động của các nhà nước đã được chứng minh trong lĩnh vực này[…]
We may fairly here aid our study by reference to those records of the past which experts can reverify for themselves, and from which certain details regarding the Hebrew Teacher have been given to the world by H. P.
Sự nghiên cứu của chúng ta được dễ dàng nhờ tham chiếu những lời ghi chép của quá khứ mà những chuyên viên có thể kiểm chứng chúng được, và trong các lời ghi chép ấy có vài chi tiết liên quan đến vị Huấn Sư Do Thái do bà H. P.
We may fairly here aid our study by reference to those records of the past which experts can reverify for themselves, and from which certain details regarding the Hebrew Teacher have been given to the world by H. P. Blavatsky
Sự nghiên cứu của chúng ta được dễ dàng nhờ tham chiếu những lời ghi chép của quá khứ mà những chuyên viên có thể kiểm chứng chúng được,
went to renewables or small-scale de-centralised energy schemes, which experts say are ideally suited to the continent's scale, development status
các dự án quy mô nhỏ tập trung, điều mà các chuyên gia nói là phù hợp lý tưởng với quy mô,
Allegations that the Nobel Peace Prize laureate was poisoned were resurrected last month after Al-Jazeera news channel broadcast an investigation in which experts said they found high levels of polonium on his personal effects.
Những cáo buộc về cái chết của nhà lãnh đạo Palestine, từng đoạt giải thưởng Nobel Hòa bình, được khơi lại hồi đầu tháng này, sau khi kênh truyền hình Al- Jazeera phát sóng một cuộc điều tra, trong đó các chuyên gia cho biết họ đã phát hiện một lượng lớn polonium trên các đồ dùng cá nhân của ông.
a free-trade agreement between the EU and South American nations if Mr Bolsonaro did not act to stop the deforestation of the Amazon, which experts say has fuelled the fires.
ông Bolsonaro không hành động để ngăn chặn nạn phá rừng ở Amazon- điều mà các chuyên gia cho rằng là nguyên nhân gây ra hỏa hoạn.
One of the most important problems of the region, which experts say about, is the undeveloped or outdated transport infrastructure, which prevents agricultural producers
Một trong những vấn đề quan trọng nhất của vùng mà các chuyên gia nói tới- hạ tầng giao thông chưa phát triển
the dormant wallet of Bitcoin creator Satoshi Nakamoto, which experts have said is no longer accessible.
ví của cha đẻ Bitcoin Satoshi Nakamoto, mà các chuyên gia cho biết là đã không còn có thể truy cập.
depending on which expert you ask, I prefer to keep them simple.
tùy thuộc vào chuyên gia mà bạn yêu cầu, tôi thích giữ chúng đơn giản hơn.
This is the one item on which experts disagree.
Đây là một lĩnh vực mà các chuyên gia không đồng ý.
That's a controversial point on which experts disagree.
Đây là một lĩnh vực mà các chuyên gia không đồng ý.
Sudden cardiac arrest in middle-aged athletes, which experts say.
Ngưng tim đột ngột ở các vận động viên trung niên, chuyên gia nói.
As I said, Joseph, this is a question about which experts disagree.
Mặc dầu vậy, đây vẫn là điều mà các chuyên gia không đồng tình.
Reported several versions, which experts concluded, The satellite, probably, completely worn out.
Báo cáo một số phiên bản, mà các chuyên gia đã kết luận, Vệ tinh, có lẽ, hoàn toàn kiệt sức.
This perfect vegetable is packed with antioxidants which experts say can block the effects of free radicals.
Rau đay Mỹ rất phong phú với chất chống oxít hoá( antioxidants), chất các nhà khoa học nói có thể ngăn chận ảnh hưởng của các chất free radicals.
Levels of atmospheric carbon dioxide(CO2) are rising, which experts predict could produce more droughts and hotter temperatures.
Nồng độ các- bon đi- ô- xýt( CO2) trong khí quyển đang tăng, và các chuyên gia dự đoán có thể làm gia tăng nhiều hơn các đợt hạn hán và nhiệt độ nóng lên.
Those photos- which experts say could have been created as early as 1850- were tarnishedso badly they were unrecognizable.
Đó là những tấm ảnh- mà các chuyên gia cho rằng có thể đã được tạo ra từ đầu năm 1850- đã bị hoen ố đến mức chúng không thể nhận ra được.
Results: 4155, Time: 0.0335

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese