WHICH HAS in Vietnamese translation

[witʃ hæz]
[witʃ hæz]
mà đã
that have
that already
that was
đó có
there are
which has
that might
it could
which contains
that got

Examples of using Which has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vietnam's Communist Party, which has run the unified country since 1975,
Đảng Cộng sản đã điều hành đất nước từ năm 1975,
Shen Yun presents pure, authentic Chinese culture, which has been destroyed in China over the past 60 years under the Chinese Communist Party.
Shen Yun trình bày văn hóa tinh khiết, đích thực của Trung Hoa, điều mà đã bị tiêu huỷ ở Trung Quốc trong 60 năm qua dưới bàn tay của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
He said India has a flourishing democratic set up which has paved the way for peace, progress and stability throughout the world.
Ngài cho biết rằng Ấn Độ có một nền dân chủ hưng thịnh, điều đó đã mở đường cho sự hòa bình, tiến bộ và ổn định trên toàn thế giới.
Which has more advertising potential in Boston, a flower shop or a funeral home?
Cái nào có nhiều tiềm năng quảng cáo tại thành phố Boston hơn, một cửa hàng hoa hay nhà tang lễ?
Any slower motion must be one which has intervals of rest interspersed, and any faster motion must wholly omit some points.
Bất kỳ chuyển động chậm hơn nào phải là một trong đó nó có những khoảng yên nghỉ xen kẽ, và bất kỳ chuyển động nhanh hơn nào phải hoàn toàn bỏ qua một số điểm.
In the shocking 12 minute video which has since been removed, showed the woman saying:"help me" repeatedly.
Đoạn video gây sốc dài 12 phút( sau đó đã bị xóa khỏi Facebook) cho thấy người phụ nữ nói" Giúp tôi" nhiều lần.
The pump body is made of PP material, which has the characteristics of corrosion resistance and aging resistance.
Cơ thể bơm được làm bằng PP vật chất, trong đó có các đặc điểm của chống ăn mòn và khả năng chống lão hóa.
Rice to make this dish is glutinous rice named“ Huong” which has pure and round grains helping the dish get extra flavor.
Gạo để làm cho món ăn này là gạo nếp tên" Hương" trong đó có các loại ngũ cốc nguyên chất và tròn giúp các món ăn thêm hương vị.
Which has significantly constrained exports as it has been a major part of Australian political landscape due to the environmental impacts.
Điều này đã hạn chế đáng kể xuất khẩu vì nó là một phần chính của bối cảnh chính trị Úc do các tác động môi trường.
Neoprene is noted for a unique combination of properties, which has led to its use in thousands of applications in diverse environments.
Neoprene được ghi nhận cho một sự kết hợp độc đáo của các tài sản, điều này đã dẫn đến việc sử dụng của nó trong hàng ngàn ứng dụng trong môi trường đa dạng.
Its potency is only matched by its relative toxicity, however, which has limited its modern use to that of laboratory research only.
Hiệu lực của nó chỉ phù hợp với độc tính tương đối của nó, tuy nhiên, điều này đã hạn chế sử dụng hiện đại của nó chỉ trong nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
The city contains many essential sights: the Sapporo City Clock, which has been marking time for over a century;
Thành phố Sapporo có rất nhiều điểm tham quan quan trọng, trong đó phải kể đến đồng hồ Sapporo City, với tuổi thọ lên đến hơn một thế kỷ;
Wright wasn't directly involved in the study, which has been published in Arxiv, but made his comments after discussing the findings with lead author Tabetha Boyajian.
Wright không tham gia vào nghiên cứu thực hiện bởi Arxiv, nhưng sau đó đã lên tiếng sau khi thảo luận những gì mà trưởng nghiên cứu Tabetha Boyajian tìm ra.
The main airport in Northern Thailand is Chiang Mai, which has connections throughout Thailand and some international links too.
Sân bay chính ở miền Bắc Thái Lan là Chiang Mai, trong đó có các kết nối trên toàn Thái Lan và một số liên kết quốc tế quá.
Outer packing is using aluminum foil material, which has the functions of moisture-proofing, mildew-resistance and anti-bacteria etc.
Bao bì bên ngoài được sử dụng nhôm foil vật liệu, trong đó có các chức năng của chống ẩm, nấm mốc kháng và chống vi khuẩn vv.
SCP-061 must never be loaded, compiled, or run on any device which has a connection to the Internet, either directly
Không được phép tải, biên dịch hay chạy SCP- 061 trên bất kỳ thiết bị nào có liên kết với mạng Internet,
We have the opportunity to move beyond the current system, which has served us well in the past, but is becoming increasingly restrictive.
Chúng tôi có cơ hội vượt ra khỏi hệ thống hiện tại, điều này đã phục vụ chúng tôi tốt trong quá khứ, nhưng ngày càng trở nên hạn chế.
The Dominican Republic has also adopted a liberal economic model, which has made it perhaps the largest economy in the region.
Cộng hòa Dominicana cũng đã được áp dụng một mô hình kinh tế tự do, điều đó đã khiến cho quốc gia này trở thành nền kinh tế lớn nhất trong khu vực.
It has two motors, a generator(which has the same structure as an electric motor)
Nó có hai môtơ, một là máy phát điện một chiều( mà nó có cùng cấu trúc
Its potencyis only matched by its relative toxicity, however, which has limited its modern use to that of laboratory research only.
Hiệu lực của nó chỉ phù hợp với độc tính tương đối của nó, tuy nhiên, điều này đã hạn chế sử dụng hiện đại của nó chỉ trong nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
Results: 3416, Time: 0.0619

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese