WHILE EATING in Vietnamese translation

[wail 'iːtiŋ]
[wail 'iːtiŋ]
trong khi ăn
while eating
while feeding
while dining
during a meal
during dinner
while snacking
while cooking
trong lúc ăn
while eating
at the table
ăn vừa
eat just

Examples of using While eating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Top Mafia Fugitive Detained While Eating Pasta With His Two Cats.
Siêu trùm mafia bị bắt khi đang ăn mì cùng 2 con mèo.
Why Making Sounds While Eating Ticks Off Some People?
Tại sao âm thanh chép miệng khi ăn lại khiến một số người thấy khó chịu?
He does not like to be disturbed while eating.
Cô không thích bị làm phiền khi ăn uống.
or walk while eating.
chạy hay nằm khi đang ăn.
I'm sorry if I do not talk while eating.".
Tôi không nói chuyện lúc đang ăn”.
tablet and mobile phones while eating.
điện thoại di động trong khi bạn đang ăn.
He hates being disturbed while eating.
Nó ghét nhất là bị làm phiền lúc đang ăn.
Make healthy choices while eating.
Lựa chọn lành mạnh khi ăn thịt.
You can also add them while eating.
Bạn cũng có thể thêm vào khi đang ăn.
Pain in the mouth or throat while eating.
Bị đau trong miệng hoặc cổ họng khi bạn ăn.
Enjoy the meal while eating.
Tận hưởng thức ăn khi ăn uống.
such as while eating, driving, or talking.
chẳng hạn như lúc đang ăn hoặc trò chuyện.
Warning: do not read while eating.
Warning: không đọc lúc đang ăn.
soup bowl in your hand while eating.
bát súp trên tay trong bữa.
You should get your hand whipped for watching TV while eating.
Mày nên ăn roi vào tay vì xem TV trong lúc đang ăn.
This improper fit caused great difficulty while eating.
Trường hợp sai khớp này gây khó khăn khi ăn uống.
You get a perfect view of the ocean while eating at their resto.
Bạn có một cái nhìn đẹp của đại dương trong khi bạn ăn.
Cows always face directly north or south while eating.
Bò thường quay đầu về phía bắc và phía nam khi đang ăn uống.
It's better not to use your laptop while eating.
Tốt nhất là không nên dùng laptop khi đang ăn uống.
He didn't like to be disturbed while eating.
Cô không thích bị làm phiền khi ăn uống.
Results: 738, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese