WILL COMPLETELY CHANGE in Vietnamese translation

[wil kəm'pliːtli tʃeindʒ]
[wil kəm'pliːtli tʃeindʒ]
sẽ thay đổi hoàn toàn
will completely change
will radically change
's going to completely change
would change completely
will alter completely
will totally change
will radically transform
will completely transform
would radically change
changed entirely

Examples of using Will completely change in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is important to understand that businesses, works, jobs, and careers will completely change as technology changes many things.
Điều quan trọng cần hiểu là các doanh nghiệp, công việc, việc làm và nghề nghiệp sẽ thay đổi toàn bộ khi công nghệ làm thay đổi nhiều thứ.
Adding a piece of wood to a room will completely change its appearance.
Việc bổ sung một đồ nội thất bằng gỗ trong một căn phòng hoàn toàn thay đổi giao diện của nó.
He is a big believer that blockchain technology will completely change every aspect of business over the next couple of years
Ông là một người có niềm tin mãnh liệt rằng công nghệ blockchain sẽ thay đổi hoàn toàn mọi khía cạnh của doanh nghiệp trong vài năm tới
As we enter this new decade, 5G will completely change how we communicate and how we experience
Khi chúng ta bước vào thập kỷ mới này, 5G sẽ thay đổi hoàn toàn cách chúng ta giao tiếp
Bitfinex is also preparing for two major upgrades that will completely change the way customers make payments
Bitfinex cũng tiết lộ lần đầu tiên trong hai lần nâng cấp lớn mà hãng cho biết sẽ thay đổi hoàn toàn thói quen thanh toán
But there's no doubt that should this research end up in cars and phones it will completely change the way batteries are used.
Dù vậy, chắc chắn một điều rằng nếu nghiên cứu này được sử dụng rộng rãi trên những chiếc xe và những chiếc điện thoại, nó sẽ thay đổi hoàn toàn cách chúng ta sử dụng pin”.
noise in the neighborhood, he goes out to meet them without knowing that they will completely change his life.
không biết rằng điều này sẽ thay đổi hoàn toàn cuộc đời của mình.
Therefore, possible early elections will completely change the political landscape of Germany, taking into account the results of local elections,
Do đó, các cuộc bầu cử sớm có thể sẽ hoàn toàn thay đổi cảnh quan chính trị của Đức,
That kind of distinction will completely change the way you view yourself and the world and give you a new sense of strength and confidence.
Sự phân biệt đó sẽ hoàn toàn thay đổi cách bạn nhìn nhận bản thân cũng như thế giới và sẽ cho bạn một cảm giác mới về sức mạnh và sự tự tin.
In addition to everything you have read here, we bet that you will completely change your opinion about North Korea after watching the amazing trailer of Comrade Kim goes Flying.
Ngoài tất cả mọi thứ bạn đã đọc ở trên, bạn sẽ hoàn toàn thay đổi quan điểm của bạn về đất nước Triều Tiên sau khi xem đoạn trailer Comrade Kim goes Flying sau của Bright Side.
comprehensible to you, but also that, occasionally, one will completely change your life.
một cuốn sách nào đó sẽ hoàn toàn thay đổi cuộc đời bạn.
There's no ONE best way to make money but I can tell you what you need to start moving towards building a sustainable online business that will completely change your life.
Không không có một trong những cách tốt nhất để kiếm tiền nhưng tôi có thể cho bạn biết những gì bạn cần để bắt đầu di chuyển hướng tới xây dựng một doanh nghiệp trực tuyến bền vững sẽ hoàn toàn thay đổi cuộc sống của bạn.
I was told by members of the selection panel that this opportunity will completely change my life- and it has already begun to do so.
Tôi đã được các thành viên ban tuyển chọn cho biết rằng đây là cơ hội làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống của tôi, và chưa gì tôi đã cảm thấy điều đó.
Any illness, whether it be psychological or physical, will lead you on a journey of self-exploration and discovery that will completely change your life from the inside out.
Mọi bệnh tật, là tâm lý hay thể chất, sẽ đƣa bạn đến một hành trình khảo sát bản thân và phát hiện làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống của bạn từ bên trong cho đến bên ngoài.
These innovations will completely change the nature of government regulation, the ability to collect taxes and control economic relations,
Những sự phát triển này sẽ thay đổi hoàn toàn bản chất trong những quy định của chính phủ,
This self climb crane for wind turbine maintenance is for maintenance of wind turbine generator which will completely change the traditional wind turbine maintenance by large tonnage crawler crane greatly reduce the maintenance costs and make great….
Cần trục tự leo này để bảo dưỡng tuabin gió là để bảo trì máy phát điện tua bin gió, sẽ thay đổi hoàn toàn việc bảo dưỡng tuabin gió truyền thống bằng cần cẩu bánh xích có trọng tải lớn, giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và đóng góp lớn cho ngành….
stone to the future ability to manufacture a large portion of materials and equipment in space that has been traditionally launched from Earth surface, which will completely change our methods of exploration,” said Snyder.
thiết bị trong không gian thay vì đưa thiết bị từ bề mặt Trái đất, và sẽ thay đổi hoàn toàn phương pháp thăm dò trên vũ trụ của chúng tôi“, Snyder cho biết.
future ability to manufacture a large portion of materials and equipment in space that has been traditionally launched from Earth surface, which will completely change our methods of exploration," said Mr. Snyder.
thiết bị trong không gian thay vì đưa thiết bị từ bề mặt Trái đất, và sẽ thay đổi hoàn toàn phương pháp thăm dò trên vũ trụ của chúng tôi“, Snyder cho biết.
This experiment is a first step to facilitate future production materials and equipment in space instead of putting the device from the surface of the Earth, and will completely change the way in space exploration Our“Snyder said.
Thí nghiệm này là một bước đầu tiên thuận lợi trong tương lai để sản xuất các vật liệu và thiết bị trong không gian thay vì đưa thiết bị từ bề mặt Trái đất, và sẽ thay đổi hoàn toàn phương pháp thăm dò trên vũ trụ của chúng tôi“, Snyder cho biết.
This hairdo will completely change your appearance.
Kiểu tóc này sẽ làm thay đổi hoàn toàn diện mạo của bạn.
Results: 420, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese