influentialaffectinfluencehave influencehave an impacthave an effect
Examples of using
Will influence
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
It is the single most important factor which will influence the amount of food they eat and how frequently they
Đó là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến lượng thức ăn
Your job description will influence both the quantity and quality of your applicants.
Bản mô tả công việc ảnh hưởng đến cả số lượng và chất lượng của các ứng viên.
It is likely that the way you were brought up, and your cultural background, will influence how you feel about expressing anger.
Có khả năng rằng cách bạn được dạy dỗ, và nền tảng văn hóa sẽ gây ảnh hưởng đến việc bạn cảm thấy thế nào khi biểu lộ cơn giận.
I am very excited to see how this book will influence the future of its readers.
Tôi rất hào hứng chờ xem quyển sách này sẽ có ảnh hưởng như thế nào đến tương lai của những ai đọc nó.
Taking on large investors who will influence a key business is an unusual move for a company so close to an IPO.
Nhận nhiều nhà đầu tư lớn sẽ có ảnh hưởng đến một mảng kinh doanh chủ đạo là một động thái bất thường của một công ty đang sắp tiến hành IPO.
Marriage is something that will influence and affect your life, both in this world and in the world to come…”{AH 71.1}.
Hôn nhân là thứ mà sẽ tác động và ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn, ngay cả trong thế giới này lẫn thế giới hầu tới.
Your responses to their sleep and settling will influence how they calm down and learn to go to sleep.
Phản ứng của bạn đối với giấc ngủ của bé sẽ ảnh hưởng đến việc làm sao để bé bình tĩnh và học cách đi vào giấc ngủ.
There are also many other factors that will influence the sale price of an individual property.
Ngoài ra còn nhiều yếu tố khác ảnh hưởng đến giá bán của lều xông hơi cá nhân.
The rise of this group and its advice will influence the tenor of party discussion.
Sự nổi lên của nhóm này và lời khuyên từ họ sẽ ảnh hưởng đến diễn tiến của cuộc thảo luận trong đảng.
Artificial Intelligence is developing rapidly and it will influence the world significantly in the upcoming decades.
Ngành công nghiệp trí tuệ nhân tạo đang tiếp tục phát triển và sẽ có tác động đáng kể đến nền kinh tế thế giới trong những năm tới.
Will not have direct reports but will influence and direct activities of a team related to special initiatives or operations.
Vị trí này không có nhân sự báo cáo trực tiếp nhưng sẽ có ảnh hưởng và chỉ đạo các hoạt động của nhóm liên quan đến các sáng kiến đặc biệt hoặc hoạt động vận hành.
And we can make changes to our behavior that will influence and affect the environment, like those people changed the health of that bay.
Và có thể thay đổi hành động của chúng ta để tác động và thay đổi môi trường như những con người đã hồi sinh cái vịnh.
It's the best way to plan a structure and will influence your design.
Đấy là cách tốt nhất để xác định cấu trúc trình bày và nó sẽ ảnh hưởng tới thiết kế của bạn.
Sociologists tell us that even the most introverted person will influence 10,000 people in his or her lifetime.
Theo các nhà xã hội học, ngay cả những người sống nội tâm nhất cũng sẽ có ảnh hưởng tới khoảng 10.000 người khác.
Its design and content are essential to the brand because it will influence the consumer's decision at the last minute.
Thiết kế và nội dung của nó rất quan trọng đối với thương hiệu, bởi nó ảnh hưởng quyết định mua hàng của người tiêu dùng vào phút chót.
Let's take a look at some clever Asian mobile game mechanics that I predict will influence how the rest of the world plays.
Chúng ta hãy nhìn vào một vài cơ chế game mobile Châu Á được dự đoán là sẽ gây ảnh hưởng tới cục diện toàn thế giới.
it is growing, and it will influence the world in the years ahead.
và nước này sẽ có ảnh hưởng đối với thế giới trong những năm sắp tới.
A bedroom with too much light, will influence the quality of your sleep.
Một căn phòng ngủ mà có quá nhiều ánh sáng nó sẽ ảnh hưởng đến giấc ngủ của bạn.
Before you drive while taking Provigil, wait until you know how the drug will influence you.
Trước khi bạn lái xe trong khi dùng Provigil, hãy đợi cho đến khi bạn hiểu được thuốc sẽ ảnh hưởng đến bạn như thế nào.
happy and your happiness will influence others.”.
hạnh phúc của các con sẽ ảnh hưởng đến những người khác.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文