WILL SHINE in Vietnamese translation

[wil ʃain]
[wil ʃain]
sẽ tỏa sáng
will shine
would shine
should shine
will radiate
shall shine
are going to shine
will glow
will blaze
brilliant
sẽ chiếu sáng
will shine
will illuminate
would shine
shall shine
will light up
are illuminating
shall illumine
would illuminate
sẽ toả sáng
will shine
sẽ soi rọi
will shine
sẽ sáng chói
sẽ bừng lên
goes forth
will light up
của sẽ tỏa ra
sẽ chiếu rọi
will shine
ngời sáng
shining
luminous
radiant
aglow
sẽ rọi xuống
sẽ sáng bóng

Examples of using Will shine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Best of all, your light will shine on both you and others, making them(and you)
Trên tất cả, ánh sáng của bạn sẽ chiếu sáng bạn và những người xung quanh,
The sun is rising over the horizon and will shine beautifully on the new chapter of bilateral relations," Chinese Ambassador to Manila Zhao Jianhua said this month.
Mặt trời đang ló rạng và sẽ chiếu sáng chương mới trong quan hệ song phương”, Đại sứ Zhao Jianhua nói tại một buổi tiếp tân ở Manila.
The Quadrantids, one of the best but least-known meteor showers, will shine in the new year.
Quadrantids, một trong những trận mưa sao băng đẹp nhất nhưng lại ít được biết đến nhất, sẽ toả sáng trong dịp năm mới.
The sun is rising over the horizon, and will shine beautifully on the new chapter of bilateral relations.”.
Mặt trời đang ló lên ở chân trời, và sẽ chiếu sáng đẹp đẽ lên chương mới trong quan hệ song phương".
I will ask God for forgiveness and His light will shine through me to them. How fantastic." This was an opportunity.
Mình sẽ xin Chúa tha thứ và ánh sáng của Ngài sẽ soi rọi từ mình đến cha mẹ. Thật tuyệt vời." Đây chính là cơ hội đó.
Then your light will shine like the sunrise; your restoration will quickly arrive;
Bấy giờ ánh sáng ngươi sẽ bừng lên như rạng đông, vết thương ngươi sẽ mau lành.
And tomorrow the light of freedom will shine upon us as we go forth from Egypt.
Ngày mai ánh sáng của tự do sẽ chiếu sáng chúng ta… khi chúng ta tiến về phía trước khỏi Ai Cập.
I will ask God for forgiveness and His light will shine through me to them.
Mình sẽ xin Chúa tha thứ và ánh sáng của Ngài sẽ soi rọi từ mình đến cha mẹ.
Revolution on national liberation, social liberation and human liberation will shine forever!
giải phóng con người mãi mãi ngời sáng!
Let's pray that God's light will shine in their lives.
Chúng ta hãy cầu xin cho ánh sáng của Chúa sẽ chiếu sáng trong cuộc sống của họ.
As you do this, God promises that:“your light will shine like the dawn and your wound will be quickly healed over.
Điều đặc biệt nữa là khi cầu xin, sẽ được Thiên Chúa nhận lời:“ Bấy giờ ánh sáng ngươi sẽ bừng lên như rạng đông, vết thương ngươi sẽ mau lành.
Revolution on national liberation, social liberation and the liberation of the people will shine forever!
giải phóng con người mãi mãi ngời sáng!
In the morning, the sunlight will shine down on the first magnifying glass, focusing a beam
Vào buổi sáng, ánh mặt trời sẽ rọi xuống trên chiếc kính lúp đầu tiên,
still a young man, the Nechung Oracle prophesied about you that"the wish-fulfilling jewel will shine in the West.".
tiên đoán về ngài rằng“ viên ngọc ước vạn năng sẽ chiếu sáng ở phương Tây.”.
The night will shine like the day, for darkness is as light to you.".
Ban đêm cũng sáng như ban ngày; Bóng tối như ánh sáng đối với Ngài.
the sun will shine on the next magnifying glass,
mặt trời sẽ rọi xuống chiếc kính tiếp theo
sun- for the Lord God will shine on them.
mặt trời- vì Chúa sẽ chiếu sáng trên chúng.
(Wisdom 3:7) Sparks will shine, the lights reflect the source of luminous light.
( Kn 3, 7) Những tia sáng, những ánh đèn phản chiếu nguồn quang minh rực rỡ.
A knife that has been sharpened will shine more because all the dullness has been rubbed off its surface.
Một con dao đã được mài sắt cũng sẽ sáng bóng hơn bởi vì tất cả sự mờ đục đã được cọ xát khỏi bề mặt của nó.
Daniel 12:3 says that those who turn many from the wrong way unto righteousness will shine as stars.
Đa- ni- ên 12: 3 nói rằng những người làm cho nhiều người xoay khỏi đường lầm lạc trở về sự công chính sẽ chiếu sáng như các ngôi sao.
Results: 263, Time: 0.0539

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese