WITHOUT DESTROYING in Vietnamese translation

[wið'aʊt di'stroiiŋ]
[wið'aʊt di'stroiiŋ]
không phá hủy
non-destructive
nondestructive
does not destroy
not ruin
fails to destroy
cannot destroy
not demolish
indestructible
not destructive
are not destroying
không hủy hoại
not ruin
without destroying
does not destroy
is not destructive
to not jeopardize
non-destructive
không phá huỷ
does not destroy
without destruction
nondestructive
không tàn phá
not to destroy
as not to ruin
không huỷ hoại
không diệt
do not kill
did not destroy
will not destroy
no death
never died

Examples of using Without destroying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She believes that a revolution is already well underway because people are realizing that our needs can be met without destroying the world.
Một cuộc cách mạng đang tiến hành bởi vì con người đang nhận thức rằng nhu cầu của chúng ta có thể đạt đến mà không tàn phá thế giới này.
charged with ethyl acetate, the vapors will kill the collected insect quickly without destroying it.
hơi sẽ giết chết con côn trùng thu thập nhanh mà không huỷ hoại nó.
and religion without destroying justice.
tôn giáo mà không phá huỷ công lí.
give accurate information and how best to talk about this without destroying hope.'.
cách tốt nhất để nói về điều này mà không phá hủy hy vọng.'.
The fourth is the fire that will penetrate the soul without destroying it- a terrible suffering, since it is a purely spiritual fire,
Lửa đốt linh hồn, nhưng không diệt nó- đó là sự đau đớn kinh khủng, vì đó là
Instead, it is something I cannot uproot from my being without destroying my very self.
Thay vào đó, nó là điều tôi không thể bứng khỏi hữu thể tôi mà không hủy hoại chính bản thân tôi.
We're not allowed to form the body of a person in an Arrival Chamber without destroying the body's cells in a Departure Chamber.”.
Chúng tôi không được phép hình thành cơ thể của một người ở Phòng Đến mà không phá huỷ các tế bào của cơ thể đó ở phòng Xuất phát.”.
A revolution is under way because people are realizing that our needs can be met without destroying our world.
Một cuộc cách mạng đang tiến hành bởi vì con người đang nhận thức rằng nhu cầu của chúng ta có thể đạt đến mà không tàn phá thế giới này.
But he cautions against concluding that there's simply no way for everyone to enjoy a decent life without destroying the planet.
Nhưng ông không đồng tình với kết luận rằng chỉ đơn giản là không có cách nào để mọi người thưởng thức cuộc sống phong phú mà không huỷ hoại Trái đất.
provide accurate information and how best to talk about it without destroying hope.
cách tốt nhất để nói về điều này mà không phá hủy hy vọng.'.
But can we do these things without destroying ourselves through anger?
Nhưng chúng ta có thể làm những điều này mà không hủy hoại bản thân qua sự tức giận?
When it occurs in nature it is a different thing- a tiger that eats meat does so without destroying the ecological system.
Khi việc gây hại xảy ra trong tự nhiên là một điều khác- như một con hổ ăn thịt nghĩa là không tàn phá hệ sinh thái.
Prominent among these are computed tomography(CT) scanners, which can create 3D reconstructions of internal plant structures without destroying tissue.
Nổi bật trong những tiến bộ này là các máy chụp cắt lớp vi tính( computed tomography scanners), cho phép dựng lại những cấu trúc 3D phần bên trong thực vật mà không phá huỷ mất mô.
It's an enduring mystery as to what can brighten a star that much without destroying it completely.".
Nó giống như một bí ẩn và nguyên nhân khiến ngôi sao phát sáng như thế mà lại không hủy hoại nó hoàn toàn”.
Eco-philosopher Joanna Macy states,"A revolution is underway because people are realizing that our needs can be met without destroying our world.
Theo ông Joanna Macy, một cuộc cách mạng đang tiến hành bởi vì con người đang nhận thức rằng nhu cầu của chúng ta có thể đạt đến mà không tàn phá thế giới này.
Shanghai got better marks for modernizing without destroying too much of the city's original character.
Thượng Hải gây ấn tượng tốt hơn với việc tiến hành hiện đại hoá mà không phá huỷ quá nhiều các di sản của thành phố.
For Nordhaus, it's about asking how can we grow the economy without destroying our planet?
Đối với Nordhaus, đó là hỏi làm sao chúng ta có thể phát triển kinh tế mà không hủy hoại hành tinh này?
Criticism, like rain, should be gentle enough to nourish a man's growth, without destroying his roots.”.
Phê bình như những cơn mưa, nên nhẹ nhàng, đủ để nuôi dưỡng một cái cây, mà không hủy hoại gốc rễ của nó.”.
But he cautions against concluding that there is simply no way for everyone to enjoy a decent life without destroying the planet.
Nhưng ông cũng cho rằng không nên kết luận một cách đơn giản là không có cách nào để mọi người có thể tận hưởng một cuộc sống tốt đẹp mà không hủy hoại hành tinh.
How to Fire a Family Member Without Destroying the Family-- and the Business.
Làm thế nào để Chấm dứt một thành viên gia đình mà không hủy hoại gia đình- và doanh nghiệp.
Results: 168, Time: 0.0477

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese