WITHOUT SPEAKING in Vietnamese translation

[wið'aʊt 'spiːkiŋ]
[wið'aʊt 'spiːkiŋ]
không nói
didn't say
didn't tell
am not saying
am not talking
don't speak
don't talk
am not telling
wouldn't say
won't tell
won't say
không cần nói chuyện
don't need to talk
don't have to talk
without talking
without speaking
don't want to talk
don't need to speak
không phát biểu
did not speak
mà chẳng nói gì
without saying anything
không lên tiếng
don't speak up
did not voice
isn't speaking up
have no voice
failed to speak out
không có lời nói
have no words
no speech
without speaking

Examples of using Without speaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Without speaking a word and still smiling,
Chẳng hề nói lấy một lời
People should not stop taking the drug without speaking to a doctor, even if they are feeling better.
Không ngừng dùng thuốc mà không nói chuyện với bác sĩ, ngay cả khi đang cảm thấy tốt hơn.
We understood each other almost without speaking, knowing very well that the modern priest would be altogether different from his predecessors.
Chúng tôi hiểu nhau và không cần nói, chúng tôi biết rõ là các Linh Mục tân tiến sẽ phải khác các vị tiền bối.
The two young men walked up the street without speaking, the mournful music following them.
Hai chàng trẻ tuổi bước đi trên phố không nói năng gì, tiếng nhạc não nề đuổi theo họ.
In this game, you must act out a word or a phrase without speaking and the other players must guess what it is.
Đó là một trò chơi, trong đó bạn phải diễn xuất một cụm từ mà không cần nói, còn các thành viên khác sẽ đoán xem bạn muốn nói từ gì.
Without speaking our truth, we are doomed to stay stuck right where we are.
Không nói lên sự thật của chúng tôi, chúng tôi cam chịu bị mắc kẹt ngay tại nơi chúng tôi đang ở.
As a Vietnamese, you can spend your whole day here without speaking a single word of German,” Minh says, laughing.
Là một người Việt Nam, bạn cả ngày ở đây mà không cần nói một từ tiếng Đức nào”, Minh nói, cười.
After all those years without speaking to each other… That person was indeed a guest at our hotel.
Bao năm không nói chuyện với nhau… Người cô hỏi đúng là khách ở khách sạn.
Without speaking, he made it clear that he would need me one day.
Không cần nói gì, ông ta đã nói rõ,… rằng sẽ cần đến ta trong 1 ngày nào đó.
Expats also say it's easy to make friends and settle down without speaking the local language, Arabic.
Người nước ngoài cũng nói rằng thật dễ dàng để kết bạn và ổn định mà không cần nói tiếng địa phương, tiếng Ả Rập.
with for seizures or cancer ought to not take folic acid without speaking with their physicians.
ung thư không nên dùng axit folic mà không nói chuyện với bác sĩ của họ.
Note: We do not recommend taking L-theanine for any condition without speaking to your doctor first.
Lưu ý: Chúng tôi không khuyên bạn nên dùng L- theanine cho bất kỳ tình trạng nào mà không nói chuyện với bác sĩ trước.
In New York City, a person can go an entire lifetime without speaking to another human in their building.
Trong thành phố New York, một người có thể đi một đời toàn bộ mà không nói chuyện với các con người khác trong xây dựng của họ.
including a recent stretch of going weeks without speaking to one another.
bao gồm cả một tuần gần đây không nói chuyện với nhau.
If she felt disrespected, she would go days without speaking to anyone in the house.
Nếu cô cảm thấy không được tôn trọng, cô sẽ đi vài ngày mà không nói chuyện với bất cứ ai trong nhà.
It draws people together because only those who are comfortable with each other can sit without speaking.
Nó kéo người ta lại gần nhau vì chỉ có những người thấy thoải mái với nhau mới có thể ngồi bên nhau mà không nói gì.”.
closed it again without speaking.
ngậm lại mà không nói gì.
Mom says when I start a second set of one hundred without speaking to her.
Mẹ nói khi tôi bắt đầu lượt một trăm thứ hai, không nói chuyện với bà.
The attack on Betrid can be avoided by pickpocketing Thonar's journal without speaking to him.
Cuộc tấn công vào Betrid có thể tránh được bằng cách pickpocketing nhật ký của Thonar mà không nói chuyện với anh ta.
Which represents manufacturers of over-the-counter medicines, said no one should take PPIs for more than two weeks without speaking to a pharmacist.
Đại diện cho các nhà sản xuất thuốc không theo đơn, cho biết không có ai nên dùng PPI trong hơn hai tuần mà không nói chuyện với dược sĩ.
Results: 165, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese