WORKED IN in Vietnamese translation

[w3ːkt in]
[w3ːkt in]
làm việc trong
work in
employment in
employed in
hoạt động trong
active in
operate in
work in
activity in
operation in
function in
operational in
act in
running in
công tác tại
working in
đã làm trong
do in
have done in
have made in
made in
have worked in

Examples of using Worked in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have worked in technology for a long time.
Tôi đã làm việc trên công nghệ này một thời gian.
They told me we worked in the morning and started to laugh.
Cô ấy kể rằng mình làm việc vào buổi sáng và bắt đầu cười.
We do not know how God worked in him.
Tôi không biết cách Chúa làm việc trong thế gian như thế nào.
She and I still worked in the same building.
Cô ấy và tôi làm việc cùng một tòa nhà.
If you once worked in radio….
Nếu bạn đã từng làm việc trên các đài truyền….
Most of these artists work or have worked in multiple mediums.
Nhiều nghệ sĩ làm việc hoặc đã làm việc trong nhiều lĩnh vực nghệ thuật khác nhau.
They also worked in India.
Họ cũng hoạt động ở Ấn Độ.
Truly the Lord worked in my life.
Thật đúng là Thiên Chúa đã hoạt động trong đời tôi.
Kenny McCaughey worked in a factory that paints metal constructions.
Kenny McCaughey vẫn đi làm tại nhà máy chuyên sơn các công trình kim loại.
He has traveled and worked in over 90 countries.
Giáo Sư đã đến và làm việc với hơn 90 quốc gia.
Intelsat-902 worked in orbit almost 18 years and must"retire".
Intelsat- 902 làm việc trên quỹ đạo gần như 18 năm và phải" nghỉ hưu".
My parents both worked in science fields.
Cha mẹ họ đều làm việc trong lĩnh vực khoa học.
Nora worked in a shirt factory.
Nora làm việc trong một nhà máy dệt áo.
I already worked in this area before.
Chúng tôi đã hoạt động ở khu vực này trước đây.
During this time, I worked in Civilian Personnel.
Lúc đó, tôi công tác ở báo Nhân Dân.
You worked in the laundry?
Bạn đã làm ở tiệm giặt ủi?
Subsequently, they worked in groups to develop their ideas further.
Sau đó, họ làm việc theo nhóm để phát triển các ý tưởng của mình.
He worked in the embassy.
Anh ấy đang làm việc ở đại sứ quán.
I lived and worked in Arvada for years.
Tôi đã sống và công tác ở Lào nhiều năm.
Worked in Vietnam, didn't it?
Anh đang làm việc ở Việt Nam, phải không?
Results: 4571, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese