WOULD CONVINCE in Vietnamese translation

[wʊd kən'vins]
[wʊd kən'vins]
sẽ thuyết phục
will convince
will persuade
would convince
would persuade
gonna convince
should convince
am gonna convince
is going to persuade
should persuade
shall convince
sẽ khiến
will make
would make
will cause
will leave
would cause
will keep
will get
will put
will lead
would leave

Examples of using Would convince in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you have never given a moment's thought to how electricity reaches your outlets, I think this book would convince you that the electrical grid is one of the greatest engineering wonders of the modern world.
cuốn sách này cũng sẽ thuyết phục bạn rằng mạng lưới điện chính là một trong những công trình kỹ thuật vĩ đại nhất của thế giới hiện đại.
managing partners ask their people the question directly:“What could I do that would convince you that I was serious about sticking to our strategy and enforcing the standards that flow from it?”.
hỏi trực tiếp mọi người câu này,“ Tôi có thể làm gì để thuyết phục bạn rằng tôi đang nghiêm túc làm theo sát chiến lược và tuân theo các tiêu chuẩn của chiến lược này?”.
A case like the bankruptcy of Detroit would convince investors that the central government is really determined to dispel beliefs of an implicit guarantee for regional authorities,
Một vụ phá sản như của thành phố Detroit sẽ thuyết phục các nhà đầu tư rằng chính phủ Trung Quốc thực sự quyết tâm
Somehow, he'd convince her to stay here.
Bằng cách nào đó, hắn sẽ thuyết phục cô ở lại.
He would convinced them to protect Camille and Jean-Baptiste.
Anh đã thuyết phục họ bảo vệ Camille và Jean- Baptiste.
Derek was a magician and I thought I'd convince him by saying a mini pig would be perfect for his act.
Derek là một ảo thuật gia và tôi nghĩ mình sẽ thuyết phục được anh nếu bảo một con heo mini sẽ tuyệt lắm cho công việc của anh.
By the middle of January this year, I would convinced myself that I was a few weeks away from playing for the first team again.
Vào giữa tháng 1 năm nay, tôi đã thuyết phục bản thân rằng mình chỉ cần vài tuần nữa để có thể chơi bóng lại cho đội một.
Somehow, I'd convince myself that I should try a new hairstylist, and maybe by some odd factor she/he would finally be
Bằng cách nào đó, tôi muốn thuyết phục bản thân mình rằng tôi nên thử một nhà tạo mẫu tóc mới,
That would convince anyone.
Đó sẽ thuyết phục mọi người.
Photos would convince many.
Chứng sẽ thuyết phục được nhiều người.
What would convince you?”.
Điều gì sẽ thuyết phục được anh?”.
He would convince himself so.
Hắn luôn thuyết phục bản thân như vậy.
Yeah, we thought that would convince you.
À… tôi biết điều đó sẽ thuyết phục được anh.
Somehow, he would convince her to stay here.
Bằng cách nào đó, hắn sẽ thuyết phục cô ở lại.
Ask What Would Convince The Boss.
Hỏi ai dám cãi ông chủ.
What would convince you to try something new?
Nó sẽ giết bạn để thử một cái gì đó mới?
I can't imagine what else would convince you.
Thì tôi không biết điều gì có thể thuyết phục bạn thêm nữa.
What would convince me to change to another armband?
Điều gì sẽ thuyết phục tôi thay đổi chiếc băng tay kia?
This would convince other vassal states to continue paying.
Họ rồi sẽ thuyết phục các quốc gia khác xử dụng Alipay để chi trả.
I was absolutely sure that Professor Hicks would convince you. Sorry.
Xin lỗi. Tôi biết chắc là giáo sư Hicks sẽ thuyết phục được anh mà.
Results: 2554, Time: 0.0324

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese