YOU DATE in Vietnamese translation

[juː deit]
[juː deit]
bạn hẹn hò
you date
bạn ngày
your day
you date
you on
cậu hẹn hò
you date
em hẹn hò

Examples of using You date in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Once you date a Mexican girl,
Một khi anh hẹn hò với một cô gái,
When you date, your significant others might find you very high maintenance and overly fussy about everything.
Khi bạn hẹn hò, những người quan trọng khác của bạn có thể thấy bạn bảo trì rất cao và quá cầu kỳ về mọi thứ.
the state of the economy, the women you date?
những người phụ nữ bạn ngày?
No matter, how much you date, meet people,
Bất kể bạn hẹn hò, gặp gỡ bao nhiêu người,
The girl you date only cares about her career and her vision for life.
Cô gái mà bạn hẹn hò chỉ quan tâm đến sự nghiệp của mình và tầm nhìn của mình cho cuộc sống.
You will be happiest if you date someone who you have a lot in common with this year.
Bạn sẽ hạnh phúc nhất nếu bạn hẹn hò với một người mà bạn có nhiều điểm chung trong năm nay.
They say that the person you date should be your best friend,
Người ta thường bảo rằng người mà bạn hẹn hò cũng nên là người bạn tốt,
When you date the same type of person over
Khi bạn hẹn hò cùng một loại người hơn
I have told my sons that when you date a girl, it is very important to look at her mother.".
Tôi thường nói với các con trai của mình rằng khi con hẹn hò với một cô gái, con phải chú ý cả mẹ của cô ấy“.
Myth 1:“You should have sex with the people you date because you wouldn't buy a car without test driving it first.”.
Huyền thoại 1:“ Bạn cần có quan hệ tình dục với người bạn đang hẹn hòbạn không mua một chiếc xe mà không thử nó trước.”.
The guy you date doesn't bother hearing about your goals and dreams.
Chàng trai để hẹn hò sẽ chả buồn nghe đến những mục đích và ước mơ của bạn.
If you date with no intention of marriage, you are acting like a child
Nếu hẹn hò mà không có ý định kết hôn,
The guy you date will not bother to hear about your fantasies and plans.
Chàng trai để hẹn hò sẽ chả buồn nghe đến những mục đích và ước mơ của bạn.
If you date me, you will have to drink instant coffee all the time.
Nếu hẹn hò với tôi thì cô chỉ có thể uống cà phê hòa tan này thôi.
Clearly, when you date someone, you're affecting that person's feelings.
Rõ ràng, khi hẹn hò với ai đó, bạn đang ảnh hưởng đến cảm xúc của người ấy.
If you are a Dead Sea and you date a Babbling Brook, you will have a wonderful evening.
Nếu bạn là Biển Chết còn người hẹn bạn là Suối Reo, thì bạn sẽ có được một buổi tối tuyệt vời.
so do not be a jealous type if you date her.
bạn không nên ghen tuông nếu hẹn hò với cô ấy.
make sure the guys you date want to get married.
chàng trai bạn đang hẹn hò muốn kết hôn.
first person you kiss, or the first person you date.
hay người mà hẹn hò lần đầu tiên.
You meet some Italian guy in first class, you date him. I mean, come on, She's doomed.
Coi nào. Gặp một chàng trai người Ý ở khoang hạng nhất, rồi hẹn hò với anh ta.
Results: 82, Time: 0.0447

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese