YOU GETTING in Vietnamese translation

[juː 'getiŋ]
[juː 'getiŋ]
bạn nhận được
you get
you receive
you obtain
you gain
bạn có
you have
you get
you can
you may
you possibly
maybe you
are you
anh có
you have
you got
are you
can you
maybe you
anh lấy
you take
you get
where do you get
you married
you stole
you grab
bạn có được
you get
you gain
you acquire
you obtain
you achieve
you receive
you have
you make
you find
you earn
mày bị
you have
you're
you got
cô sẽ đưa
she will take
she would put
she would bring
i'm gonna get
she would take
con có được
child get
you gain
anh nhận được
you get
he received
earned him
he obtained
you are in receipt
you're seeing
he gained
mày lấy
you get
you take
where did you get
you steal
you brought
you find
do you want

Examples of using You getting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You getting this, Spider?
Anh nhận được không, Spider?
Celebrating you getting a real job.
Một công việc thực sự. Mừng con có được.
Where you getting your information?
Mày lấy thông tin ở đâu hả?
Are you getting too comfortable?
Bạn có đang cảm thấy quá thoải mái?
You getting this?
Anh nhận được chưa?
You getting commission off me,?
Bộ anh được tiền hoa hồng à?
Where you getting this shit from?
Mày lấy thứ này ở đâu?
So what might be stopping you getting pregnant?
Điều gì thể ngăn bạn có thai?
How you getting so lucky?
Làm thế nào anh được may mắn như vậy?
GPS will facilitate you getting on the right path.
Thiết bị GPS sẽ giúp bạn đi đúng làn đường.
Strength and progress in the gym: Are you getting stronger?
Sức mạnh và tiến bộ tại phòng gym: Bạn có thấy mình đang khỏe hơn?
There are three general instances that can lead to you getting German citizenship.
ba trường hợp chung thể dẫn đến việc bạn có quốc tịch Đức.
You gonna drive, or you getting out?
Rồi Anh lái xe hay xuống đây?
Are you gonna drive or you getting out?
Rồi Anh lái xe hay xuống đây?
So if it's nothing, then what you getting all mad for?
Nếu không là gì, sao cậu lại nổi cáu?
Your body needs calcium and vitamin D. Are you getting enough?
Cơ thể bạn cần canxi và vitamin D. Bạn có đang hấp thụ đủ hai?
Previous articleAre You Getting Enough Sleep?
Next articleCon bạn đã ngủ đủ giấc?
Next articleAre You Getting Enough Sleep?
Next articleCon bạn đã ngủ đủ giấc?
I don't want you getting cold feet.
Tôi không muốn anh bị lạnh chân.
Are you getting the best deal for your money?
Bạn có nhận được thỏa thuận tốt nhất cho tiền của bạn?.
Results: 172, Time: 0.0728

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese