YOU SHOULD TRUST in Vietnamese translation

[juː ʃʊd trʌst]
[juː ʃʊd trʌst]
bạn nên tin tưởng
you should trust
you should believe
you must believe
bạn nên tin
you should trust
you should believe
you better believe
you must believe
anh nên tin
bạn nên tin cậy
em nên tin
cậu nên tin

Examples of using You should trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And see what they find out. You should trust the police.
Và xem họ tìm ra được gì. Cô nên tin tưởng cảnh sát.
Maybe you should trust me after all.- See?
Thấy chưa?- Có lẽ cuối cùng cô nên tin tôi?
And it's gonna prove why you should trust me.
Và nó sẽ chứng minh tại sao cháu nên tin chú.
Excuse me, this is something you should trust me on.
Xin lỗi, có vài điều ngài nên tin tôi.
If you're not sure why you should trust a random internet guy to buy a forest with your Nano, that's understandable.
Nếu bạn không chắc chắn lý do tại sao bạn nên tin tưởng một anh chàng internet ngẫu nhiên để mua một khu rừng bằng Nano của bạn, điều đó dễ hiểu thôi.
You should trust your partner and friends only if your relations are tested by joint activities.
Bạn nên tin tưởng đối tác và bạn bè chỉ khi mối quan hệ của bạn đã được kiểm tra kỹ càng.
It's far from a comprehensive list, so if you have any doubts, you should trust your instincts.
Đây chưa hẳn là một danh sách tổng hợp, do vậy nếu bạn có bất kỳ nghi ngờ gì, bạn nên tin vào bản năng của bạn..
Now these are good, and you should trust Jesus for these, but they are not saving faith!
Những điều này tốt và bạn nên tin cậy Chúa Cứu Thế cho những điều này, nhưng đó không phải là đức tin cứu rỗi!
While you should acknowledge what other people have to say, you should trust your own judgement when it comes to investments.
Mặc dù luôn cân nhắc các ý kiến của người khác, bạn nên tin tưởng vào phán đoán của riêng mình khi nói đến đầu tư.
doesn't look real, then you should trust your gut.
không có vẻ thật, thì bạn nên tin vào ruột của mình.
Now these are good, and you should trust Christ for these, but they are not saving faith!
Những điều này tốt và bạn nên tin cậy Chúa Cứu Thế cho những điều này, nhưng đó không phải là đức tin cứu rỗi!
Photography is more than pressing a button and snapping an image, and you should trust professional artists to capture your event.
Nhiếp ảnh không chỉ là nhấn nút và chụp ảnh, và bạn nên tin tưởng các nghệ sĩ chuyên nghiệp để ghi lại sự kiện của bạn..
But again, if you don't want to spend a lot of time around people you should trust your instincts about that.
Nhưng một lần nữa, nếu bạn không muốn dành nhiều thời gian xung quanh người ta thì bạn nên tin vào bản năng của mình về điều đó.
The iRobot Roomba s9+ and Braava m6 are the robots you should trust to clean your house well.
IRobot Roomba s9+ và Braava m6 là những robot bạn nên tin tưởng để dọn dẹp nhà cửa tốt- TechCrunch.
It's far from a comprehensive list, so if you have any doubts, you should trust your instincts.
Đây không phải là danh sách hoàn chỉnh, vì thế nếu có bất kỳ nghi ngờ gì, bạn nên tin vào trực giác của mình.
When we talk about the most trusted door lock brands we are not talking about the brands that you should trust.
Khi chúng ta nói về các thương hiệu khóa cửa đáng tin cậy nhất, chúng ta không nói về các thương hiệu mà bạn nên tin tưởng.
but today you should trust yourself a little more than usual.
hôm nay bạn nên tin tưởng mình hơn.
It's far from a comprehensive list, so if you have any doubts, you should trust your instincts.
Nó không phải là một danh sách toàn diện, vì vậy nếu bạn có bất kỳ nghi ngờ nào, bạn nên tin tưởng vào bản năng của bạn..
And when you have an insightful moment- where the solution pops into your mind out of nowhere- you should trust it, because it's probably the correct one.
Và trong một khoảnh khắc sáng suốt- khi mà giải pháp xuất hiện trong tâm trí bạn- bạn nên tin tưởng nó, bởi vì đó có lẽ là giải pháp chính xác.
While it s always good to take other s opinions into account, you should trust your own judgement when it comes to investments.
Mặc dù luôn cân nhắc các ý kiến của người khác, bạn nên tin tưởng vào phán đoán của riêng mình khi nói đến đầu tư.
Results: 69, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese