ASSAD in English translation

assad
tổng thống assad
chính quyền assad
syria
tổng thống syria
regime
chế độ
chính quyền
chính phủ
assad
syrian
syria
chính phủ syria

Examples of using Assad in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong tháng 5, Tổng thống Assad cho biết hiện có các tay súng đến từ 29 quốc gia khác nhau đang chiến đấu chống lại chính phủ Syria trên nhiều khu vực của quốc gia này.
In May, the Syrian president said militants from 29 different countries are fighting against the government in different parts of the country.
Hôm nay đất nước chúng tôi đang chiến đấu không chỉ với bọn khủng bố, mà phải chống cả những kẻ bảo hộ khủng bố",- Tổng thống Assad nhận định.
The war fought today by our people is not only against the terrorists, but also against those who sponsor terrorism,” the Syrian president noted.
Những người Sunni tổ chức những cuộc biểu tình hàng tuần tại Tripoli để phản đối điều họ gọi là sự ủng hộ của chính phủ Libăng đối với chính phủ Assad.
But Lebanese Sunnis have been holding weekly demonstrations in Tripoli to protest what they say is support by their government for the Syrian government.
Ông Massey tái khẳng định rằng, ông hoài nghi mục đích của vụ tấn công hóa học vào người dân Syria là phục vụ cho lợi ích của Tổng thống Assad.
Massey doubted that a chemical attack on his own people would serve the interests of the Syrian president.
Bảng dán yết thị với chân dung Assad và dòng chữ Thượng đế bảo vệ Syria trên tường thành cổ Damascus năm 2006.
Billboard with portrait of Assad and the text'God protects Syria' on the old city wall of Damascus in 2006.
Sự tồn tại của chế độ tổng thống Syria Bashar al Assad sẽ gây ra mất cân bằng trong khu vực, tạo ra một không gian ảnh hưởng lớn hơn đáng kể cho Iran.
The survival of Syrian President Bashar al Assad's regime would unbalance the region, creating a significant Iranian sphere of influence.
Chúng tôi tin rằng Tổng thống Assad đã mất tính hợp pháp cần thiết để là một lực lượng gắn kết có thể đoàn kết người dân với nhau", ông nói thêm.
President Bashar al-Assad"has lost the legitimacy necessary to be able to be a cohesive force that could bring people together," he said.
chế độ Assad dùng một chất độc thần kinh như Sarin trong những vụ tấn công này.”.
with a similar degree of confidence, that the Assad regime used a chemical nerve agent consistent with sarin in these attacks.".
Đôi mắt của những người bị quân đội Assad giết hại,
The eyes of people being killed by Assad's army, one by one,
Tổng thống Barack Obama lần đầu tiên kêu gọi Assad từ bỏ quyền lực vào mùa hè năm 2011.
Obama first called on Assad to leave power in August 2011.
Nga một lần nữa lại lựa chọn Assad, ngay cả khi phần còn lại của thế giới, kể cả Ả Rập, cũng lên án chế độ giết người này.
Russia once again has chosen to side with Assad, even as the rest of the world- including the Arab world- has overwhelmingly come together to condemn that murderous regime.
Trong khi đó, chính phủ Assad nói có khoảng 2.000 nhân viên an ninh đã bị giết chết.
President Assad's government says at least 2,000 members of the security forces have been killed.
Đối với Thổ Nhĩ Kỳ, việc lật đổ Assad sẽ củng cố vị thế của họ trong khu vực.
For Turkey, the overthrow of Assad would bolster its regional standing.
Nga một lần nữa lại lựa chọn Assad, ngay cả khi phần còn lại của thế giới, kể cả Ả Rập, cũng lên án chế độ giết người này.
Russia once again has chosen to side with Assad, even as the rest of the world- including the Arab world- overwhelmingly comes together to condemn this murderous regime.
Những hành động tàn ác này của chế độ Bashar al- Assad là hậu quả của sự yếu kém và do dự của chính quyền tiền nhiệm.
These heinous actions by the Bashar al Assad regime are a consequence of the past administration's weakness and irresolution.
Cùng ngày, thủ lĩnh Hezbollah cũng dẫn lời Assad nói rằng ông không còn phải đối mặt với một mối đe dọa bị lật đổ.
On the same day, the leader of Hezbollah was quoted as saying that the president no longer faced a threat of being overthrown.
Chính phủ Assad đã đáp trả bằng cách thực hiện các cuộc không kích dẫn đến hơn 70.000 cái chết dân sự.
The government of Assad responded by carrying out airstrikes resulting in over 70,000 civilian deaths.
Tổng thống Putin trong thông điệp gửi người đồng cấp Assad" đã chúc người dân Syria trở về cuộc sống hòa bình và thịnh vượng sớm nhất.".
Putin, in his message to Assad,"wished the Syrian people the earliest return to peaceful and prosperous life.".
Đôi mắt của những con người đang bị lực lượng quân đội Assad giết hại, từng người một và chưa có ai từng nghe đến cái tên Homs.
The eyes of people being killed by Assad's army, one by one, and nobody had even heard of a place called Homs.
Theo cảnh sát, ông Assad đều được biết đến với tổ chức tội phạm Trung Đông
Police said Mr Assaad was known to both the Middle Eastern Organised Crime squads and the organised crime
Results: 3146, Time: 0.0301

Top dictionary queries

Vietnamese - English