Examples of using Have got in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô hát ca khúc" I have got you under my skin" cùng với Botti trên nền nhạc trumpet.
You have Got Mail, Sleepless in Seattle, Charlie Wilson' s War.
We have Got It Goin' On" được phát thành vào tháng 8 năm 1995
Hai người hát chung với nhau ca khúc" I have got you babe"" The Beat Goes On" và" Baby Don' t Go".
Chúng ta biết mình đã đạt được những gì And we have got what we need alright.
Một bản remix khác được Steve Angello phát hành vào năm 2006 tại Pháp theo kèm với ca khúc" I have Got a Life".
nó tương đương với" I have got to" hoặc" I have got to".
Tôi đã viết lên đó dòng mực đỏ:‘ I have got soul and I' m superbad!”.
Tôi giữ bài hát Giáng Sinh này trong tim mình I have got the candles glowing in the dark.
Một bản remix đáng chú ý khác được phát hành bởi Steve Angello vào năm 2006 với mặt B là ca khúc" I have Got a Life", đạt vị trí số 10 tại Pháp.
Tôi giữ bài hát Giáng Sinh này trong tim mình( bài hát trong tim mình) I have got the candles glowing in the dark.
người Anh lại nói“ I have got a car”.
Tháng 6 năm 1994: BSB bay sang Thuỵ Điển để thu âm single We have Got it Going on và 2 ca khúc nữa với nhạc sĩ Denniz Pop.
Trong bộ phim, bài" Get On" và bản remix của" I have Got a Thing for You" đã được sử dụng.
nó tương đương với" I have got to" hoặc" I' ve got to".
Jesse Forever và You have Got Mail.
Hermits musical Mrs. Brown, You have Got a Lovely Daughter.
You have Got Mail, Sleepless in Seattle,
Tháng 10 năm 1995: We have Got it Going on được phát hành tại Châu Âu
trong đó có ca khúc" We have Got It Goin' On"