HAVE NEVER in Vietnamese translation

[hæv 'nevər]
[hæv 'nevər]
đã không bao giờ
have never
was never
've never
chưa bao giờ có
never have
never get
have never had
there was never
has ever
could never
không bao giờ có
never have
there is never
never get
have never had
can never
may never
not ever have
probably never
chưa từng
never
ever
unprecedented
have not
not previously
have yet
haven't had
đã từng
have
once
ever
previously
have ever had
used to be
have ever been
có bao giờ
have ever
have never
is there ever
ever get
would never
could ever
can never
's never
đã chưa bao giờ
have never
has ever
never were
không phải
not
without having to
is no
ve never
chưa bao giờ phải
vẫn không

Examples of using Have never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have never forgotten that I am Jewish.
Tôi vẫn không ý thức rằng mình là người Do Thái.
I have never heard of this disease either.
Tôi cũng không nghe thấy về bệnh này bao giờ.
Yeah, I have never been big on unsolicited help.
Ừm, tôi cũng không thích trò tự tiện giúp đỡ.
I have never been able to buy my way back.
Tôi vẫn không có tiền để về quê.
Then I would have never met you.
Nếu vậy thì anh cũng không gặp được em.
But what I have never gotten used to is the death.
Nhưng điều em vẫn không tài nào quen được chính là cái chết.
I have never needed you anyway.
Tôi cũng không cần con cái.
I have never thought you would give us that file so easily.
Tôi cũng không nghĩ cô sẽ ngoan ngoãn giao ra.
Without access to it, I would have never been able to write this book.
Không họ tôi không bao giờ có thể viết được cuốn sách này.
She should have never left Odessa.
Tớ chả bao giờ có thể bỏ odessa được.
Ten per cent have never orgasmed at all.
Mười phần trăm có không bao giờ orgasmed.
I am not rich and have never been.
Tôi không giàu và không bao giờ có đủ khả năng.
I have never been more excited about the road ahead.
Tôi chưa bao giờ đã được kích thích nhiều hơn thế về con đường phía trước.
But have never to tell past your heart.
Nhưng có không bao giờ để cho biết qua trái tim của bạn.
And I have never been more excited about the road ahead.
Tôi chưa bao giờ đã được kích thích nhiều hơn thế về con đường phía trước.
I have never gone 99% on anything.
Tớ còn không tin ai 99%.
Many people on the political right have never forgiven America.
Nhiều người tham chiến không bao giờ có thể tha thứ cho nước Mỹ.
At least I have never been compared to a puppy.”.
Đôi lúc cháu còn không bằng một con chó.”.
Of course, we have never seen Jesus face to face.
Chắc chắn không bao giờ đã tận mặt gặp gỡ Jesus.
No, I have never met him.
Không à? Tôi có chưa bao giờ gặp anh ấy.
Results: 1844, Time: 0.0741

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese