Examples of using Have never in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi cũng đánh giá cao những người cộng tác với tôi khi họ nói sự thật với quyền lực.”-" I have never had a problem speaking truth to power,
Tôi cũng đánh giá cao những người cộng tác với tôi khi họ nói sự thật với quyền lực.”-" I have never had a problem speaking truth to power, and I firmly believe that those in power deserve full candor and my honest assessment and recommendations.
Họ nghĩ về hình ảnh xã hội đen họ nhìn thấy trên truyền hình, hoặc sự nguy hiểm của cha mẹ nói với họ về, or the horrible crime they witnessed- and they place all of that baggage on a person they have never even met.
I have never seen lời bài hát.
I have never seen lời bài hát.
I have never had a snow ngày in my life!
Người hâm mộ lựa chọn: I Should Have Never Gone Ziplining.
Người hâm mộ lựa chọn: I have never read the manga.
Người hâm mộ lựa chọn: I have never heard of her.
I have never wanted a dislike button thêm hơn một năm qua.
Trích từ một bài cảm nhận ca khúc I have never been to me.
I have never been, but my Những người bạn go every năm and tình yêu it.
Người hâm mộ lựa chọn: I have never visited one but I' d tình yêu to some ngày.
I have never been, but I would love to go Chưa, nhưng mình rất muốn 1 ngày nào đó someday được đến đó.
NSync chơi game Never Have I Ever tại chương trình của Ellen Degeneres.
Anh có thể biết tên tôi But you will never have my heart.
NSync chơi game Never Have I Ever tại chương trình của Ellen Degeneres.
Anh có thể biết tên tôi But you' ll never have my heart.
Bài hát/ Phần trình diễn phúc âm xuất sắc nhất: Never Have To Be Alone- CeCe Winans.
