Examples of using Phe hamas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Israel và phe Hamas tiếp tục tấn công nhau.
Nhưng cả Israel lẫn phe Hamas đều bác bỏ nghị quyết này.
Phe Hamas nắm quyền kiểm soát chính quyền Palestine ở Dải Gaza.
Phe Hamas nắm quyền kiểm soát chính quyền Palestine ở Dải Gaza.
Phe Hamas đã nắm quyền kiểm soát dải Gaza gần một năm nay.
Phe Hamas đã nắm quyền kiểm soát dải Gaza từ hồi năm ngoái.
Thủ tướng Israel: Hòa đàm sẽ tiếp tục nhưng không có phe Hamas.
Phe Hamas còn kêu gọi biểu tình mạnh mẽ phản đối hành động của Israel.
Phe Hamas không thừa nhận Israel
Phe Hamas không thừa nhận Israel
Thẩm quyền Palestine cai trị vùng bờ Tây, trong khi phe Hamas nắm quyền kiểm soát dải Gaza.
Ông yêu cầu phe Hamas phải chấp nhận quyền tồn tại và bác bỏ bạo động của người Israel.
Thủ tướng Fayyad là một nhân vật độc lập không có liên hệ gì với phe Hamas hay Fatah.
Bộ trưởng Quốc phòng Ehud Barak nói Israel sẵn sàng ngưng bắn, nếu phe Hamas đồng ý làm như thế.
Người phát ngôn của phe Hamas Sami Abu Zuhri gọi báo cáo của Israel là" không có giá trị.".
Tổng thống Abbas đã đe dọa sẽ mở bầu cử sớm nếu như không đạt được tiến bộ với phe Hamas.
Phe Hamas bác bỏ lời tuyên bố này
Israel nói rằng họ sẽ không tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc bầu cử đó nếu phe Hamas tham gia mà không giải giới trước.
Phe Hamas đã thề quyết trả thù các cuộc tấn công bằng cách tiến hành thêm các vụ pháo kích rocket và đánh bom tự sát.
Phe Hamas đã nắm quyền kiểm soát dải Gaza hồi trung tuần tháng 6 sau 6 ngày xung đột trong đó hơn 100 người đã thiệt mạng.