A CALL in Vietnamese translation

[ə kɔːl]
[ə kɔːl]
gọi
call
refer
name
known as
điện thoại
phone
telephone
mobile
call
smartphone
telephony
cellphone
handset

Examples of using A call in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Give me a call, all right?
Gọi lại cho tôi nhé?
Ifyou have to make a call, please hang up and try again.
Nếu bạn muốn gọi, hãy dập máy và thử lại.
Give me a call after you speak to Machado. Interesting.
Thú vị thật. Gọi lại cho tôi khi nào cậu nói chuyện với Machado.
Do you have a call sign or anything?
tên gọi hay kí hiệu gì không ạ?
You know, I made a call just a little while ago to my bookie.
Khi nãy tôi vừa gọi đến cho một người hâm mộ của mình.
I will give you a call, man. Next time I need a radiator hose.
Tôi sẽ báo cho ông. Lần tới, khi tôi cần ống tản nhiệt.
He made a call with his calling card at 11:02 p.
Ông ấy đã gọi cho anh bằng thẻ điện thoại vào lúc 11: 02 tối.
Bye. So, are you gonna give him a call?
Em sẽ gọi cho cậu ấy chứ? Tạm biệt?
He received a call at 21:40 while at Cáslav.
Anh ta nhận điện lúc 21: 40 khi ở Čáslav.
I just received a call from Jorge Laborde's office.
Tôi vừa nhận điện từ văn phòng Jorge Laborde.
Give me a call back.
Gọi lại cho con nhé.
Give me a call back.
Anh ta sẽ gọi lại.
Give me a call, would you?
Gọi lại cho tôi nhé?
Give him a call. Call him.
Gọi đi. Gọi cho Red.
The second you see him, you give us a call.
Thấy nó là gọi bọn tao ngay.
I will give'em a call.
Con sẽ gọi cho họ.
Give you a call later.
Anh sẽ gọi em sau.
I just got a call from an old friend.
Anh vừa nhận cuộc điện của bạn cũ.
I will give him a call.
Để tôi gọi hỏi anh ấy xem.
A call from my sister's phone.
Từ điện thoại của em tôi.
Results: 4996, Time: 0.0441

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese