A CAPTAIN in Vietnamese translation

[ə 'kæptin]
[ə 'kæptin]
thuyền trưởng
captain
skipper
capt.
cap'n
đội trưởng
captain
team leader
commander
skipper
squad leader
team principal
capt.
đại úy
captain
capt.
lieutenant
capitano
cpt
cap'n
cơ trưởng
captain
skipper
đại uý
captain
lieutenant
capt.
colonel
cap'n
cpt
đại tá
colonel
col.
captain
capt.

Examples of using A captain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Why Civil War Is A Captain America Movie and Not Avengers 2.5.
Bộ phim sẽ vẫn chỉ là Captain America 3 chứ không phải Avenger 2.5.
The Role of a Captain.
Công việc của một captain.
You're a captain in the United States Marines.
Anh là một đại đội trưởng của Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ.
And there is a captain there, he's a pretty good guy.
Chỉ huy đang ở đó, ông ấy rất tốt.
Even for a captain.
Ngay cả với các thuyền trưởng.
So, your father's a captain on Chino Valley Fire?
Vậy, cha anh là đội trưởng đội cứu hỏa Chino Valley?
One response to“A Ship without a Captain”.
One response to“ Hạm Trưởng không tàu”.
One day I will become a captain on a ship like this so that I can do what the captain on board did.”.
Một ngày nào đó mình sẽ trở thành thuyền trưởng trên một chiếc tàu như vậy để mình có thể làm được chuyện mà vị thuyền trưởng này đã làm.".
To be a captain, you have to have that balance- she knows when to relax and when to pick
Để trở thành một đội trưởng, bạn phải có sự cân bằng đó- cô ấy biết khi nào
Azcuy was made a Captain and after the war entered politics as the Secretary of the Board of Education in Viñales.[2][3].
Azcuy đã được làm Thuyền trưởng và sau chiến tranh tham gia chính trường với tư cách là Thư ký của Hội đồng Giáo dục tại Viñales.[ 1][ 2].
As the youngest Shinigami to become a captain due to his amazing intelligence and natural talent, Toshiro has been
Là người trẻ nhất Shinigami trở thành đội trưởng do trí thông minh tuyệt vời
I'm a captain now and a captain ought to have boots, even if he hasn't got a new uniform or epaulets.”.
Con đã lên Đại uý rồi và một ông Đại úy cần phải có giày, dù không có quân phục hay ngù vai mới”.
who was also a captain but of a different ship.
ông này cũng là thuyền trưởng, nhưng của một chiếc tàu khác.
As a captain for Milan and Italy for many years he was considered a leader by fellow footballers,
đội trưởng của Milan và Ý trong nhiều năm, ông được các cầu
Marvel was developing a Captain America animated series with Saban Entertainment for Fox Kids Network to premiere in the fall of 1998.
Marvel đã phát triển series phim hoạt hình Captain America với Saban Entertainment cho Fox Kids Network để ra mắt vào mùa thu năm 1998.
But you're not a captain in the army anymore. I know you don't like expensive gifts.
Nhưng anh không còn là đại úy trong quân đội nữa. Em biết anh không thích món quà đắt tiền.
so they make him a captain.
họ cho ông ấy làm thuyền trưởng.
Doug Morris, a captain with Air Canada, explains that the general rule is the higher the better"because the thinner air imposes less drag".
Doug Morris- đội trưởng của Air Canada nói rằng:“ Quy tắc chung là càng cao càng tốt bởi vì không khí loãng hơn tạo ra lực cản ít hơn”.
She also served as a Captain Marvel at one point when she was part of the Avengers.
Cô cũng từng là một Captain Marvel và là một phần của Avengers.
When you have a captain and a first officer in the cockpit, it's clear who's in charge.
Nếu có cơ trưởng và phi công phụ trong buồng lái, đương nhiên bạn biết ai là người chịu trách nhiệm.
Results: 259, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese