A DEBATE in Vietnamese translation

[ə di'beit]
[ə di'beit]
cuộc tranh luận
debate
discussion
the argument
controversy
disputes
tranh cãi
controversy
arguing
disputed
debate
arguments
controversial
contested
contentious
fighting
quarrels
luận
opinion
argued
arguments
thesis
essays
comments
talk
debate
discourse
discussion

Examples of using A debate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
N 1911, there was a debate on what to do about the morgue in Bantry, Ireland.
Vào năm 1911, đã có một cuộc thảo luận về những gì cần làm về ngôi nhà chết ở Bantry, Ireland.
In order to allow a debate of his plan, Tsipras announced new elections in September 2015-
Để rộng đường cho cuộc thảo luận về kế hoạch của ông, Tsipras đã thông báo
After a debate on whether to paint the flag cloth black,
Sau khi tranh luận có nên sơn đen lá cờ
There is a debate about whether the Nile or the Amazon is the longest river in the world.
Hiện nay tồn tại rất nhiều những tranh luận về việc sông Nin hay sông Amazon mới là dòng sông dài nhất thế giới.
When… When you're caught in the Olympics doping, right, there's not a debate about how much illegal drug you took.
Sẽ không có tranh luận về việc ông đã dùng bao nhiêu ma túy. Khi ông bị phát hiện sử dụng chất kích thích ở Olympic.
The legal battle over DACA complicates a debate currently underway in Congress on whether to change the nation's immigration laws.
Cuộc chiến pháp lý về DACA có thể làm phức tạp cuộc tranh cãi đang diễn ra tại quốc hội về việc liệu có thay đổi luật di trú quốc gia hay không.
the United States this week and was certain to revive a debate about U.S. gun laws.
chắc chắn sẽ khơi dậy những cuộc tranh luận về luật kiểm soát súng tại Mỹ.
What this tells us is that we are not actually having a debate about economics.
Điều đó cho biết chúng ta thật sự đang không đứng trong một tranh luận về kinh tế học.
Two people with opposite personalities clash random in a debate program of TV and then….
Hai người với tính cách đối lập nhau đụng độ ngẫu nhiên trong một chương trình thảo luận của TV và sau đó….
analysis you are wrong, but right here there is a debate about the exact definition of this.
bạn không sai, và có một số tranh luận về định nghĩa chính xác.
But it's much easier to try to finish a debate than ignite and inspire one.
Nhưng việc cố kết thúc một tranh luận dễ hơn rất nhiều so với việc khởi xướng và truyền cảm hứng cho một tranh luận.
Though there is not a wide divergence of opinion inside the administration over how to view Mr. Putin, there is a debate about what to do.
Mặc dù bên trong chính quyền không có một sự bất đồng quan điểm lớn về ông Putin, nhưng người ta đang tranh luận là Mỹ phải làm gì.
to pass the bill, they want a debate before putting it to vote.
chính phủ vẫn muốn có tranh luận trước khi biểu quyết.
The synodal assembly has been enriched by the presence of couples and families within a debate that concerns them directly.
Phiên họp của Thượng Hội Đồng được phong phú hóa nhờ sự hiện diện của các cặp vợ chồng và các gia đình trong cuộc thảo luận trực tiếp có liên quan tới họ.
That right now, your husband is using you as a prop on national television to try and win a debate.
Đó là ngay lúc này, chồng chị đang lợi dụng chị để giành chiến thắng trong cuộc tranh luận trên kênh truyền hình quốc gia.
I would never in a million years bring up your children in a debate.
Tôi sẽ không bao giờ nhắc đến con cái của cô trong cuộc trong luận.
When he was pulled into a debate on Twitter over whether you would save a Porg
Khi ông bị cuốn vào cuộc tranh luận trên Twitter về một câu hỏi,
ruling AK Party(R) scuffle during a debate on a legislation to boost police powers, at the Turkish Parliament in Ankara late February 19, 2015.
cầm quyền" động thủ" trong cuộc tranh luận về một đạo luật nhằm tăng cường sức mạnh của cảnh sát, tại Quốc hội Thổ Nhĩ Kỳ ở Ankara vào cuối ngày 19- 2- 2015.
The fundamental soundness of Bitcoin's deflationary nature has caused quite a debate among economists, but this mechanism has encouraged miners to start sooner than later,
Tính cơ bản của tính chất giảm phát trong Bitcoin đã gây ra nhiều tranh cãi giữa các nhà kinh tế,
also took part in a debate between the class and students on an ethics course at the US Military Academy at West Point.
tham gia vào một cuộc tranh luận giữa lớp học và sinh viên về khóa học đạo đức tại Học viện Quân sự Hoa Kỳ ở West Point.
Results: 251, Time: 0.0584

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese