A FRACTION in Vietnamese translation

[ə 'frækʃn]
[ə 'frækʃn]
một phần nhỏ
small part
fraction
small portion
small fraction
small section
small percentage
a small piece
tiny part
a tiny portion
little part
một phần
part
partly
partially
portion
piece
fraction
some of
chỉ
only
just
simply
merely
solely
alone
show
mere
pointed
is
số
number
digital
no.
percent
amount
numerical
certain
per cent
count
population
nhỏ
small
little
tiny
minor
young
less
mini
child
slight
kid
một mảnh
piece
bit
a one-piece
part
sliver
one fragment

Examples of using A fraction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The hieroglyph indicating a fraction looked like a mouth, which meant"part".
Dấu chữ tượng hình cho thấy một phân số trông giống như miệng, có nghĩa là" một phần".
Iran's military spending is only a fraction of Saudi Arabia and far below even
Chi tiêu quân sự của Iran chỉ là một phân số của Saudi Arabia
So they must be a fraction, and there cannot be other powers than 1.
Vì vậy, chúng phải là một phân số, và không thể có các năng lực khác hơn 1.
The statistical algorithm used only a fraction of this information: high school grades and one aptitude test.
Thuật toán thống kê đã sử dụng một phân số duy nhất của thông tin dưới đây: Bảng điểm trung học và một bài kiểm tra năng khiếu.
Homologous temperature expresses the temperature of a material as a fraction of its melting point temperature using the Kelvin scale.
Nhiệt độ tương đồng biểu thị nhiệt độ của vật liệu là một phân số của nhiệt độ nóng chảy của nó bằng thang đo Kelvin.
The estimated total body water(i) is calculated as a fraction of body weight.
Nước toàn bộ của cơ thể ước tính( ra lit) đươc tính toán như một phân số của trọng lượng cơ thể.
which is written as a fraction, such as 20/40.
được viết như một phân số, chẳng hạn như 20/ 40.
Only a fraction of a cell's genes are active at any one time.
Chỉ có một số loại gen nhất định của tế bào hoạt động ở mọi thời điểm.
This will cut a fraction of your work and give you more time to writing codes.
Như vậy sẽ chia sẻ bớt phần công việc của con, để con có nhiều thời gian hơn cho việc viết phần mềm.
If I can be even a fraction of what she was, I will be proud.".
Nếu tôi có thể là dù chỉ một phần nhỏ của những gì bà ấy từng là, tôi cũng sẽ tự hào.".
That is only a fraction of the four million sold in Japan that year.
Nhưng đó chỉ là một phần nhỏ trong số bốn triệu chiếc được bán ra tại Nhật Bản vào năm 2014.
One line of evidence is that people are able to decide within a fraction of a second how attractive they find another person.
Chẳng hạn như bằng chứng về việc con người có thể quyết định trong vòng chỉ một phần nhỏ của giây về việc người kia có sức hấp dẫn như thế nào đối với họ.
Cities could“reap significant benefits” if a fraction of these were replaced with scooter and bike trips, Inrix said.
Các thành phố có thể" gặt hái những lợi ích đáng kể" nếu một phần trong số này được thay thế bằng các xe scooter và xe đạp, Inrix nói.
A bed in a home costs a fraction of the price of a hotel, plus it's easier to make friends!
Một chiếc giường trong nhà có giá chỉ bằng một phần của khách sạn, cộng với việc kết bạn dễ dàng hơn!
The cost of a Chatbot is a fraction of the cost to build, maintain
Chi phí của Chatbot là một phần nhỏ của chi phí để xây dựng,
If index_number is a fraction, it is truncated to the lowest integer before being used.
Nếu index num là phân số thì nó sẽ bị cắt thành số nguyên thấp nhất trước khi sử dụng.
Just a fraction of that is recycled while the vast majority is thrown away.
Chỉ một phần nhỏ trong số đó được tái chế, trong khi đa số bị vứt bỏ.
And these are just a fraction of the impacts that mining can cause.
Đây chỉ là một phần nhỏ trong số các hậu quả mà bài học này có thể gây ra.
But many say they are not ready to come back, and only a fraction have returned for brief stays since a trial period began in April.
Nhưng nhiều người cho biết họ chưa sẵn sàng quay lại và chỉ có một số nhỏ quay về trong giai đoạn thử nghiệm, bắt đầu hồi tháng Tư vừa qua.
By spending a fraction of America's defense budget Beijing is constructing a military able to deter U.S. intervention against China.
Bằng cách chi tiêu chỉ một phần của ngân sách quốc phòng của Mỹ, Bắc Kinh đang xây dựng một quân đội có thể ngăn chận sự can thiệp của Mỹ chống lại Trung Quốc.
Results: 1300, Time: 0.0659

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese