A MORE ACTIVE in Vietnamese translation

[ə mɔːr 'æktiv]
[ə mɔːr 'æktiv]
tích cực hơn
more positive
more active
more aggressive
more actively
more positively
more aggressively
much more positive
năng động hơn
more dynamic
more active
more energetic
more vibrant
more dynamically
more energized
chủ động hơn
more proactive
more active
more actively
more pro-active
more proactively
proactive rather than
hoạt động tích cực hơn
are more active
hoạt động hơn
operates more than
active than
activity than
in operation for more than
work more than
động tích cực hơn nữa
more active
nhiều hoạt động
many activities
many operations
more active
plenty of action
a lot of work
various acting

Examples of using A more active in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
China has been taking a more active role in international military affairs.
Trung Quốc đã đóng một vai trò ngày càng tích cực hơn trong các vấn đề quân sự quốc tế.
But if you prefer a more active vacation, spring and autumn are ideal.
Nhưng nếu bạn thích một chuyến đi sôi động hơn, mùa xuân và mùa thu là lý tưởng nhất.
And I hope America takes a more active role in this political struggle.
Tôi hy vọng Việt Nam sẽ đóng vai trò tích cực hơn nữa trong vấn đề này.
If they choose, the media can also take a more active role in public debate.
Nếu họ muốn, các phương tiện thông tin cũng có thể có vai trò tích cực hơn nữa trong các cuộc tranh luận công cộng.
However, as the way people collaborated has changed over the years, customers have asked for a solution that promotes a more active form of collaboration.
Tuy nhiên, theo cách mọi người cộng tác đã thay đổi trong những năm qua, khách hàng đã yêu cầu một giải pháp khuyến khích biểu mẫu hiện hoạt hơn của cộng tác.
They both have sophisticated technology and advanced education and they are now seeking to play a more active role in the Asia-Pacific region.
Cả hai nước đều có trình độ công nghệ cao, nền giáo dục tiên tiến và hiện mong muốn đóng vai trò tích cực hơn nữa ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương.
The United States will also push Australia to take on a more active role in the South China Sea.
Mỹ cũng sẽ thúc giục Úc có vai trò tích cực hơn nữa ở Biển Đông.
Vietnam is playing a more active role in ASEAN activities.
Việt Nam ngày càng tích cực hơn trong các hoạt động của ASEAN.
With collaboration becoming more critical for modern teams, our customers have increasingly been asking for solutions that provide a more active collaboration experience.
Với việc cộng tác trở nên quan trọng hơn đối với các nhóm hiện đại, khách hàng của chúng tôi ngày càng được yêu cầu giải pháp cung cấp trải nghiệm cộng tác hiện hoạt hơn.
His only final choice: maintain current diet and a more active advocacy.
Mình chỉ còn lựa chọn cuối cùng: duy trì chế độ ăn hiện tại và vận động tích cực hơn.
In addition to empowering arbitration end-users to play a more active role with respect to their cases, should they wish to do so,
Ngoài việc trao quyền cho trọng tài người dùng cuối cùng để đóng một vai trò tích cực hơn đối với trường hợp của họ với,
In addition, the development of a more active tourism policy, based in particular on fully exercising the freedoms guaranteed by the Treaties, could make a significant contribution to relaunching the internal market.
Ngoài ra, sự phát triển của một chính sách du lịch năng động hơn, có trụ sở tại đặc biệt về thực hiện đầy đủ các quyền tự do được bảo đảm bởi các hiệp ước, có thể làm cho một đóng góp đáng kể cho việc tái giới thiệu thị trường nội bộ.
He in turn took a more active role in organizing the younger daughter's fradulent SAT, agreeing to the money
Đến lượt anh, anh đóng vai trò tích cực hơn trong việc tổ chức SAT lừa đảo của con gái nhỏ,
The message is that India is increasingly willing to play a more active and prominent strategic role, exemplified by enhanced
Đây là thông điệp cho thấy, Ấn Độ đã sẵn sàng đóng vai trò chiến lược năng động hơn và nổi trội hơn,
There is a need for a more active and coordinated effort to raise awareness of the problem and offer alternative solutions, as it affects old and young, men and women alike.
Cần có thêm nhiều nỗ lực mang tính liên kết và chủ động hơn để nâng cao nhận thưc về vấn đề và đưa ra các giải pháp thay thế, vì nó ảnh hưởng không chỉ ở người trẻ mà còn ở người lớn tuổi và ở cả nam và nữ.
Another factor driving the markets was a Reuters report that said China had called on its biggest state firms to take a more active role in Hong Kong,
Một yếu tố thúc đẩy thị trường là bởi Reuters đưa tin, Trung Quốc đã kêu gọi các công ty nhà nước lớn nhất đóng vai trò tích cực hơn ở Hồng Kông,
middle powers in Asia, such as India, Indonesia could play a more active diplomatic role in preventing the Indo-Pacific region from turning into the next theater of war, both cold and hot,
Indonesia có thể đóng một vai trò ngoại giao chủ động hơn để ngăn Ấn Độ Dương- Thái Bình Dương trở thành mặt trận mới,
sedentary people incorporate more light activity into their daily routine as a stepping stone towards a more active lifestyle.
vào thói quen hàng ngày của họ như một bước đệm hướng tới một lối sống năng động hơn.
reception of media messages, whereas in fact some play a more active role than others.
trên thực tế một số người đóng vai trò tích cực hơn so với những người khác;
the total force policy, in the aftermath of the Vietnam War, reserve component soldiers have taken a more active role in U.S. military operations.
các binh sĩ thuộc thành phần trừ bị đóng một vai trò hoạt động hơn trong các chiến dịch quân sự của Hoa Kỳ.
Results: 380, Time: 0.0635

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese