A QUESTION MARK in Vietnamese translation

[ə 'kwestʃən mɑːk]
[ə 'kwestʃən mɑːk]
dấu hỏi
question mark
đánh dấu câu hỏi
question mark

Examples of using A question mark in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
there's another similar looking butterfly called the question mark which really does have a question mark shape on its wing, thereby earning its scientific name Polygonia interrogationis.
các đánh dấu câu hỏi đó thực sự không có một hình dạng đánh dấu câu hỏi trên cánh của nó, do đó thu nhập có tên khoa học của nó Polygonia interrogationis.
Should have a question mark.
Phải có dấu hỏi.
Again with a question mark.
Đậy lại? với một dấu hỏi.
Sometimes with a question mark.
Đôi khi là dấu chấm hỏi.
China is a question mark.
Trung Quốc là một dấu chấm hỏi.
And again a question mark….
Và một lần nữa một dấu hỏi….
With a question mark.”.
Với một dấu hỏi.”.
The future remains a question mark.
Tương lai vẫn còn là dấu hỏi.
That is a question mark.
Đó là 1 dấu hỏi.
Always ends with a question mark.
Luôn kết thúc bằng một dấu hỏi.
The future remains a question mark.
Tương lai vẫn là một dấu hỏi.
More than a question mark?
Quằn cong hơn dấu hỏi?
That's just a question mark.
Chỉ là dấu hỏi thôi.
No need for a question mark.
Khỏi cần chấm dấu hỏi!
Will not be a question mark.
Chắc chắn sẽ không phải là 1 dấu chấm hỏi.
Goaltending was a question mark too.
Đình Tùng cũng là một dấu hỏi.
Three words and a question mark.
Ba dấu hỏi và 1 dấu chấm.
The future is still a question mark.
Tương lai vẫn còn là dấu hỏi.
China is still a question mark.
Trung Quốc là một dấu chấm hỏi.
Three letters and a question mark.
Ba dấu hỏi và 1 dấu chấm.
Results: 1519, Time: 0.0351

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese